10 từ của bài
- 大事dàshìđại sự, việc lớn, chuyện trọng đại
- 年纪niánjìtuổi tác, tuổi đời
- 跳高tiàogāonhảy cao
- 裁判cáipàntrọng tài, thẩm phán, phán quyết
- 上下shàngxiàtrên dưới, lên xuống, khoảng chừng
- 紫zǐtím, màu tím
- 出版chūbǎnxuất bản, in ấn, phát hành
- 摘zhāihái, ngắt, gỡ xuống
- 真诚zhēnchéngchân thành, thật lòng, thành tâm
- 浓nóngđậm, đặc, nồng
Bước 1 · Bài đọc
给八十岁的爷爷挑礼物
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
xiàgèyuè下个月shì是yéye爷爷de的bā八shí十suì岁shēngrì生日 。zài在wǒmen我们jiā家 ,lǎorén老人guò过bā八shí十suì岁shēngrì生日shì是yí一jiàn件dàshì大事 ,quán全jiārén家人zǎo早zǎo早jiù就kāishǐ开始zhǔnbèi准备le了 。 … kěshì可是wǒ我xiǎng想le了hǎo好jǐ几tiān天 ,háishi还是bù不zhīdào知道gāi该gěi给yéye爷爷mǎi买shénme什么lǐwù礼物 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ