跟着飞行员去找云
Theo chân phi công đi tìm mây
Thảo nguyên hạn hán đã lâu, một phóng viên được mời bay theo máy bay làm mưa nhân tạo, liệu mưa có rơi xuống?
10 từ của bài
- 依然yīránvẫn, vẫn còn, như cũ
- 导致dǎozhìdẫn đến, gây ra, làm cho
- 匹pǐcon (lượng từ chỉ ngựa), tấm (vải)
- 行程xíngchénglịch trình, hành trình, quãng đường
- 飞行员fēixíngyuánphi công, phi hành viên
- 安全带ānquándàidây an toàn, dây đai an toàn
- 成分chéngfènthành phần, yếu tố
- 化学huàxuéhóa học
- 假如jiǎrúnếu như, giả sử, ví như
- 水分shuǐfènđộ ẩm, lượng nước, sự phóng đại
Bước 1 · Bài đọc
跟着飞行员去找云
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
jīnnián今年xiàtiān夏天 ,nèiměng内蒙gǔ古dōngbù东部de的yí一piàn片cǎoyuán草原yùdào遇到le了shǎojiàn少见de的gānhàn干旱 。dào到le了qī七yuè月 ,nàli那里yīrán依然méiyǒu没有xià下guò过yì一chǎng场xiàngyàng像样de的yǔ雨 。cháng长shíjiān时间bú不xiàyǔ下雨 ,dǎozhì导致cǎo草cháng长dé得yòu又ǎi矮yòu又huáng黄 ,mùmín牧民bā巴tè特ěr尔jiā家de的sān三shí十duō多pǐ匹mǎ马zhǐhǎo只好měi每tiān天zǒu走hěn很yuǎn远de的lù路 ,dào到hé河biān边qù去hē喝shuǐ水 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ