10 từ của bài
- 山区shānqūvùng núi, khu vực miền núi
- 子女zǐnǚcon cái
- 此前cǐqiántrước đó, trước đây, trước lúc này
- 效率xiàolǜhiệu suất, hiệu quả, năng suất
- 长度chángdùchiều dài, độ dài
- 培训péixùnđào tạo, huấn luyện, bồi dưỡng
- 学术xuéshùhọc thuật, khoa học
- 强调qiángdiàonhấn mạnh, chú trọng
- 常识chángshíkiến thức phổ thông, thường thức, lẽ thường
- 付出fùchūtrả giá, bỏ ra, đầu tư
Bước 1 · Bài đọc
大山里的“网上课堂”
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
lǐ李míng明shì是yún云nán南yì一suǒ所shānqū山区xiǎoxué小学de的lǎoshī老师 。tā他gōngzuò工作de的xuéxiào学校zài在dà大shān山shēnchù深处 ,lí离zuìjìn最近de的xiàn县chéng城yǒu有sān三gè个xiǎoshí小时de的chē车chéng程 。 … xuéxiào学校lǐ里dàbùfen大部分háizi孩子de的fùmǔ父母dōu都zài在wàidì外地dǎgōng打工 ,yì一nián年zhǐnéng只能huíjiā回家yì一liǎng两cì次 。zhèxiē这些fùmǔ父母zuì最dà大de的yuànwàng愿望 ,jiùshì就是zìjǐ自己de的zǐnǚ子女néng能hǎohǎo好好dúshū读书 ,jiānglái将来zǒu走chū出dà大shān山 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ