学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Học tập3 phút · 569 chữ10 từ thư viện

大山里的“网上课堂”

“Lớp học trực tuyến” giữa núi rừng

Ngôi trường nằm sâu trong núi, cách huyện lỵ ba tiếng xe chạy — vậy làm sao lũ trẻ nơi đây được học tiếng Anh và mỹ thuật?

10 từ của bài
  • 山区shānqūvùng núi, khu vực miền núi
  • 子女zǐnǚcon cái
  • 此前cǐqiántrước đó, trước đây, trước lúc này
  • 效率xiàolǜhiệu suất, hiệu quả, năng suất
  • 长度chángdùchiều dài, độ dài
  • 培训péixùnđào tạo, huấn luyện, bồi dưỡng
  • 学术xuéshùhọc thuật, khoa học
  • 强调qiángdiàonhấn mạnh, chú trọng
  • 常识chángshíkiến thức phổ thông, thường thức, lẽ thường
  • 付出fùchūtrả giá, bỏ ra, đầu tư

Bước 1 · Bài đọc

大山里的“网上课堂”

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

lǐ李míng明shì是yún云nán南yì一suǒ所shānqū山区xiǎoxué小学de的lǎoshī老师 。tā他gōngzuò工作de的xuéxiào学校zài在dà大shān山shēnchù深处 ,lí离zuìjìn最近de的xiàn县chéng城yǒu有sān三gè个xiǎoshí小时de的chē车chéng程 。 … xuéxiào学校lǐ里dàbùfen大部分háizi孩子de的fùmǔ父母dōu都zài在wàidì外地dǎgōng打工 ,yì一nián年zhǐnéng只能huíjiā回家yì一liǎng两cì次 。zhèxiē这些fùmǔ父母zuì最dà大de的yuànwàng愿望 ,jiùshì就是zìjǐ自己de的zǐnǚ子女néng能hǎohǎo好好dúshū读书 ,jiānglái将来zǒu走chū出dà大shān山 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

10 từ của bài
  • 山区shānqūvùng núi, khu vực miền núi
  • 子女zǐnǚcon cái
  • 此前cǐqiántrước đó, trước đây, trước lúc này
  • 效率xiàolǜhiệu suất, hiệu quả, năng suất
  • 长度chángdùchiều dài, độ dài
  • 培训péixùnđào tạo, huấn luyện, bồi dưỡng
  • 学术xuéshùhọc thuật, khoa học
  • 强调qiángdiàonhấn mạnh, chú trọng
  • 常识chángshíkiến thức phổ thông, thường thức, lẽ thường
  • 付出fùchūtrả giá, bỏ ra, đầu tư