学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Con người & gia đình2 phút · 410 chữ10 từ thư viện

从陌生到熟悉的情感旅程

Hành trình cảm xúc từ xa lạ đến thân quen

Một người bị chê lạnh lùng, một người bị cho là quá nhiệt tình: liệu hai bạn trẻ có vượt qua được khoảng cách sau khi tốt nghiệp?

10 từ của bài
  • 陌生mòshēngxa lạ, lạ lẫm, không quen
  • 接触jiēchùtiếp xúc, giao tiếp, chạm vào
  • 秘密mìmìbí mật, điều bí mật, kín đáo
  • 情感qínggǎntình cảm, cảm xúc
  • 称赞chēngzànca ngợi, khen ngợi, tán dương
  • 无奈wúnàibất lực, đành chịu, hết cách
  • 克服kèfúkhắc phục, vượt qua, chế ngự
  • 利益lìyìlợi ích, quyền lợi, lợi nhuận
  • 角度jiǎodùgóc độ, góc nhìn, quan điểm
  • 分手fēnshǒuchia tay, ly dị, dứt tình

Bước 1 · Bài đọc

从陌生到熟悉的情感旅程

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

xiǎo小lì丽hé和xiǎo小gāng刚zài在dàxué大学lǐ里xiāngshí相识 ,yì一kāishǐ开始tāmen他们zhījiān之间chōngmǎn充满le了mòshēng陌生gǎn感 。xiǎo小lì丽juéde觉得xiǎo小gāng刚yǒu有diǎn点lěngmò冷漠 ,ér而xiǎo小gāng刚zé则rènwéi认为xiǎo小lì丽tài太guò过rèqíng热情 。 … dànshì但是 ,tōngguò通过yí一cì次cì次de的jiēchù接触 ,tāmen他们fāxiàn发现bǐcǐ彼此qíshí其实yǒu有hěn很duō多gòngtóng共同diǎn点 ,shènzhì甚至hái还fēnxiǎng分享bǐcǐ彼此de的mìmì秘密 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 陌生mòshēngxa lạ, lạ lẫm, không quen
  • 接触jiēchùtiếp xúc, giao tiếp, chạm vào
  • 秘密mìmìbí mật, điều bí mật, kín đáo
  • 情感qínggǎntình cảm, cảm xúc
  • 称赞chēngzànca ngợi, khen ngợi, tán dương
  • 无奈wúnàibất lực, đành chịu, hết cách
  • 克服kèfúkhắc phục, vượt qua, chế ngự
  • 利益lìyìlợi ích, quyền lợi, lợi nhuận
  • 角度jiǎodùgóc độ, góc nhìn, quan điểm
  • 分手fēnshǒuchia tay, ly dị, dứt tình