从陌生到熟悉的情感旅程
Hành trình cảm xúc từ xa lạ đến thân quen
Một người bị chê lạnh lùng, một người bị cho là quá nhiệt tình: liệu hai bạn trẻ có vượt qua được khoảng cách sau khi tốt nghiệp?
10 từ của bài
- 陌生mòshēngxa lạ, lạ lẫm, không quen
- 接触jiēchùtiếp xúc, giao tiếp, chạm vào
- 秘密mìmìbí mật, điều bí mật, kín đáo
- 情感qínggǎntình cảm, cảm xúc
- 称赞chēngzànca ngợi, khen ngợi, tán dương
- 无奈wúnàibất lực, đành chịu, hết cách
- 克服kèfúkhắc phục, vượt qua, chế ngự
- 利益lìyìlợi ích, quyền lợi, lợi nhuận
- 角度jiǎodùgóc độ, góc nhìn, quan điểm
- 分手fēnshǒuchia tay, ly dị, dứt tình
Bước 1 · Bài đọc
从陌生到熟悉的情感旅程
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
xiǎo小lì丽hé和xiǎo小gāng刚zài在dàxué大学lǐ里xiāngshí相识 ,yì一kāishǐ开始tāmen他们zhījiān之间chōngmǎn充满le了mòshēng陌生gǎn感 。xiǎo小lì丽juéde觉得xiǎo小gāng刚yǒu有diǎn点lěngmò冷漠 ,ér而xiǎo小gāng刚zé则rènwéi认为xiǎo小lì丽tài太guò过rèqíng热情 。 … dànshì但是 ,tōngguò通过yí一cì次cì次de的jiēchù接触 ,tāmen他们fāxiàn发现bǐcǐ彼此qíshí其实yǒu有hěn很duō多gòngtóng共同diǎn点 ,shènzhì甚至hái还fēnxiǎng分享bǐcǐ彼此de的mìmì秘密 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ