下班以后,我在唐朝破案
Sau giờ làm, tôi phá án ở thời nhà Đường
Ban ngày là thư ký bận rộn, tối về cô lại ngồi viết truyện trinh thám lấy bối cảnh nhà Đường — sở thích ấy bắt đầu từ đâu?
10 từ của bài
- 秘书mìshūthư ký
- 淡dànnhạt, loãng, nhẹ
- 舒适shūshìthoải mái, dễ chịu, tiện nghi
- 古代gǔdàithời cổ đại, cổ xưa
- 神秘shénmìthần bí, bí ẩn, huyền bí
- 当作dàngzuòcoi như, xem như, đối xử như
- 删shānxóa, bỏ, lược bỏ
- 掌握zhǎngwònắm vững, làm chủ, kiểm soát
- 洞dònghang, lỗ, số không
- 意味着yìwèizhecó nghĩa là, ngụ ý rằng, báo hiệu
Bước 1 · Bài đọc
下班以后,我在唐朝破案
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
… wǒ我zài在yì一jiā家gōngsī公司dāng当mìshū秘书 ,báitiān白天ānpái安排huìyì会议 、jiē接diànhuà电话 、zhěnglǐ整理wénjiàn文件 ,máng忙dé得jīhū几乎tíng停bú不xiàlai下来 。xiàbān下班huídào回到jiā家 ,wǒ我xíguàn习惯xiān先pào泡yì一bēi杯lǜchá绿茶 ,chá茶yào要dàn淡yīdiǎnr一点儿 ,tài太nóng浓le了wǎnshang晚上huì会shuì睡bù不zhe着 。ránhòu然后 ,wǒ我zuò坐jìn进yáng阳táishàng台上nà那bǎ把shūshì舒适de的yǐzi椅子lǐ里 ,dǎkāi打开diànnǎo电脑xiě写xiǎoshuō小说 。wǒ我xiě写de的dōu都shì是fāshēng发生zài在gǔdài古代de的tuīlǐ推理gùshì故事 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ