书架之间的婚礼
Đám cưới giữa những giá sách
Đám cưới được tổ chức trong sân thư viện của ông nội, nhưng trời bỗng đổ mưa to, buổi lễ sẽ ra sao?
10 từ của bài
- 私人sīréncá nhân, riêng tư
- 树木shùmùcây cối, cây gỗ
- 书架shūjiàgiá sách, kệ sách
- 愿望yuànwàngnguyện vọng, ước muốn, mong ước
- 湿shīướt, ẩm ướt
- 临时línshítạm thời, lâm thời, nhất thời
- 缩短suōduǎnrút ngắn, thu ngắn, giảm bớt
- 新郎xīnlángchú rể
- 舞蹈wǔdǎomúa, khiêu vũ, điệu nhảy
- 翻fānlật, dịch, lật đổ
Bước 1 · Bài đọc
书架之间的婚礼
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
yéye爷爷tuìxiū退休yǐhòu以后 ,bǎ把jiālǐ家里de的lǎo老fángzi房子gǎi改chéng成le了yí一gè个sīrén私人túshūguǎn图书馆 ,shuí谁dōu都kěyǐ可以miǎnfèi免费jìnlái进来kàn看shū书 。yuànzi院子lǐ里shùmù树木hěn很duō多 ,xiàtiān夏天tèbié特别liángkuai凉快 ,chángcháng常常yǒu有niánqīng年轻rén人zài在shù树xià下yí一zuò坐jiùshì就是yí一gè个xiàwǔ下午 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ