10 từ của bài
- 访问fǎngwènthăm viếng, phỏng vấn, truy cập
- 担任dānrènđảm nhiệm, giữ chức, phụ trách
- 实验室shíyànshìphòng thí nghiệm
- 单一dānyīđơn điệu, đơn nhất, thuần nhất
- 不利bùlìbất lợi, không thuận lợi, có hại
- 精神jīngshéntinh thần, tâm trí, sinh khí
- 客观kèguānkhách quan, công bằng
- 措施cuòshībiện pháp, giải pháp, phương sách
- 食用shíyòngăn được, dùng làm thực phẩm
- 自觉zìjuétự giác, tự nhận thức
Bước 1 · Bài đọc
吃得杂才健康:访问营养专家王教授
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
hěn很duō多shàngbānzú上班族wèiliǎo为了jiéshěng节省shíjiān时间 ,měi每tiān天zhōngwǔ中午dōu都chī吃tóngyàng同样de的kuàicān快餐 。zhèyàng这样zuò做zhēnde真的méiyǒu没有wèntí问题ma吗 ?běn本zhōu周 ,wǒmen我们fǎngwèn访问le了wáng王lì丽jiàoshòu教授 。tā她zài在yì一suǒ所dàxué大学dānrèn担任yíngyǎng营养yánjiū研究zhōngxīn中心zhǔrèn主任 ,yǐjīng已经zài在shíyànshì实验室lǐ里gōngzuò工作le了èr二shí十duōnián多年 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ