学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Sức khoẻ2 phút · 480 chữ10 từ thư viện

吃得杂才健康:访问营养专家王教授

Ăn đa dạng mới khỏe: Phỏng vấn chuyên gia dinh dưỡng Giáo sư Vương

Ngày nào cũng ăn đúng một suất cơm trưa cho nhanh – thói quen ấy có thật sự vô hại? Một chuyên gia dinh dưỡng lên tiếng.

10 từ của bài
  • 访问fǎngwènthăm viếng, phỏng vấn, truy cập
  • 担任dānrènđảm nhiệm, giữ chức, phụ trách
  • 实验室shíyànshìphòng thí nghiệm
  • 单一dānyīđơn điệu, đơn nhất, thuần nhất
  • 不利bùlìbất lợi, không thuận lợi, có hại
  • 精神jīngshéntinh thần, tâm trí, sinh khí
  • 客观kèguānkhách quan, công bằng
  • 措施cuòshībiện pháp, giải pháp, phương sách
  • 食用shíyòngăn được, dùng làm thực phẩm
  • 自觉zìjuétự giác, tự nhận thức

Bước 1 · Bài đọc

吃得杂才健康:访问营养专家王教授

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

hěn很duō多shàngbānzú上班族wèiliǎo为了jiéshěng节省shíjiān时间 ,měi每tiān天zhōngwǔ中午dōu都chī吃tóngyàng同样de的kuàicān快餐 。zhèyàng这样zuò做zhēnde真的méiyǒu没有wèntí问题ma吗 ?běn本zhōu周 ,wǒmen我们fǎngwèn访问le了wáng王lì丽jiàoshòu教授 。tā她zài在yì一suǒ所dàxué大学dānrèn担任yíngyǎng营养yánjiū研究zhōngxīn中心zhǔrèn主任 ,yǐjīng已经zài在shíyànshì实验室lǐ里gōngzuò工作le了èr二shí十duōnián多年 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一口清水难倒老法警

Ngụm nước lã làm khó người cảnh sát tư pháp già

HSK 7–9

小病靠扛的舅舅

Người cậu bệnh vặt cứ gắng chịu

HSK 7–9

抽屉里的检测盒

Hộp xét nghiệm trong ngăn kéo

HSK 7–9

父亲不是变坏了

Bố tôi không phải đã trở nên hư hỏng

10 từ của bài
  • 访问fǎngwènthăm viếng, phỏng vấn, truy cập
  • 担任dānrènđảm nhiệm, giữ chức, phụ trách
  • 实验室shíyànshìphòng thí nghiệm
  • 单一dānyīđơn điệu, đơn nhất, thuần nhất
  • 不利bùlìbất lợi, không thuận lợi, có hại
  • 精神jīngshéntinh thần, tâm trí, sinh khí
  • 客观kèguānkhách quan, công bằng
  • 措施cuòshībiện pháp, giải pháp, phương sách
  • 食用shíyòngăn được, dùng làm thực phẩm
  • 自觉zìjuétự giác, tự nhận thức