10 từ của bài
- 拼pīnghép, liều mạng, dốc sức
- 大批dàpīsố lượng lớn, hàng loạt, đông đảo
- 陆地lùdìđất liền, lục địa, mặt đất
- 智能zhìnéngthông minh, trí năng, trí tuệ nhân tạo
- 严肃yánsùnghiêm túc, nghiêm nghị, trang trọng
- 需xūcần, cần phải, nhu cầu
- 碰pèngchạm, đụng, va
- 摸mōsờ, chạm, rờ
- 短处duǎnchùnhược điểm, khuyết điểm, sở đoản
- 微笑wēixiàomỉm cười, nụ cười
Bước 1 · Bài đọc
太平洋上的实习船员
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
dàxué大学bìyè毕业hòu后 ,wǒ我méiyǒu没有liú留zài在chéngshì城市de的xiězìlóu写字楼lǐ里 ,érshì而是shàng上le了yì一sōu艘yuǎn远yáng洋huò货chuán船 ,dāng当le了yì一míng名shíxí实习chuányuán船员 。hěn很duō多tóngxué同学bù不lǐjiě理解wǒ我de的xuǎnzé选择 ,wǒ我què却juéde觉得rén人yīnggāi应该chèn趁niánqīng年轻pīn拼yi一pīn拼 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ