学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Công việc3 phút · 527 chữ10 từ thư viện

太平洋上的实习船员

Thực tập thuyền viên trên Thái Bình Dương

Vừa tốt nghiệp, một bạn trẻ bỏ văn phòng thành phố để lên tàu hàng vượt Thái Bình Dương — người thầy nghiêm khắc trên tàu sẽ dạy bạn ấy những gì?

10 từ của bài
  • 拼pīnghép, liều mạng, dốc sức
  • 大批dàpīsố lượng lớn, hàng loạt, đông đảo
  • 陆地lùdìđất liền, lục địa, mặt đất
  • 智能zhìnéngthông minh, trí năng, trí tuệ nhân tạo
  • 严肃yánsùnghiêm túc, nghiêm nghị, trang trọng
  • 需xūcần, cần phải, nhu cầu
  • 碰pèngchạm, đụng, va
  • 摸mōsờ, chạm, rờ
  • 短处duǎnchùnhược điểm, khuyết điểm, sở đoản
  • 微笑wēixiàomỉm cười, nụ cười

Bước 1 · Bài đọc

太平洋上的实习船员

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

dàxué大学bìyè毕业hòu后 ,wǒ我méiyǒu没有liú留zài在chéngshì城市de的xiězìlóu写字楼lǐ里 ,érshì而是shàng上le了yì一sōu艘yuǎn远yáng洋huò货chuán船 ,dāng当le了yì一míng名shíxí实习chuányuán船员 。hěn很duō多tóngxué同学bù不lǐjiě理解wǒ我de的xuǎnzé选择 ,wǒ我què却juéde觉得rén人yīnggāi应该chèn趁niánqīng年轻pīn拼yi一pīn拼 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我在南湾镇学煎牛排

Tôi học áp chảo bít tết ở thị trấn Nam Loan

HSK 7–9

辞掉“金饭碗”,回海边教沙排

Bỏ “bát cơm vàng” về biển dạy bóng chuyền bãi biển

HSK 7–9

让纤维和毛发开口

Để sợi vải và sợi lông lên tiếng

HSK 7–9

墨绿色卡车上的白鹭

Con cò trắng trên chiếc xe tải xanh rêu

10 từ của bài
  • 拼pīnghép, liều mạng, dốc sức
  • 大批dàpīsố lượng lớn, hàng loạt, đông đảo
  • 陆地lùdìđất liền, lục địa, mặt đất
  • 智能zhìnéngthông minh, trí năng, trí tuệ nhân tạo
  • 严肃yánsùnghiêm túc, nghiêm nghị, trang trọng
  • 需xūcần, cần phải, nhu cầu
  • 碰pèngchạm, đụng, va
  • 摸mōsờ, chạm, rờ
  • 短处duǎnchùnhược điểm, khuyết điểm, sở đoản
  • 微笑wēixiàomỉm cười, nụ cười