学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Mua sắm3 phút · 515 chữ10 từ thư viện

扫地机器人和我的论文

Chiếc robot hút bụi và luận văn của tôi

Mua một chiếc robot hút bụi trên mạng thì liên quan gì đến luận văn về các bách hóa Thượng Hải trăm năm trước?

10 từ của bài
  • 论文lùnwénluận văn, bài luận, tiểu luận
  • 地面dìmiànmặt đất, sàn nhà, bề mặt
  • 专心zhuānxīnchuyên tâm, tập trung, chú ý
  • 写作xiězuòviết lách, sáng tác, bài viết
  • 功能gōngnéngchức năng, công năng, tính năng
  • 观点guāndiǎnquan điểm, góc nhìn, lập trường
  • 深远shēnyuǎnsâu xa, lâu dài, sâu rộng
  • 利用lìyòngsử dụng, tận dụng, lợi dụng
  • 独自dúzìmột mình, tự mình, đơn độc
  • 处理chǔlǐxử lý, giải quyết, thanh lý

Bước 1 · Bài đọc

扫地机器人和我的论文

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qùnián去年qiūtiān秋天 ,wǒ我kāishǐ开始xiě写shuòshì硕士lùnwén论文 ,yánjiū研究de的shì是yì一bǎi百niánqián年前shàng上hǎi海de的bǎihuò百货gōngsī公司 。nà那duàn段shí时jiān间 ,wǒ我měi每tiān天zài在túshūguǎn图书馆chá查zīliào资料 ,wǎnshang晚上huídào回到zū租de的xiǎo小fángzi房子lǐ里 ,yǐjīng已经lèi累dé得shénme什么dōu都bù不xiǎng想zuò做 。 … fángjiān房间de的dìmiàn地面shàng上quán全shì是huī灰 ,wǒ我què却lián连sǎo扫dì地de的lìqi力气dōu都méiyǒu没有 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 论文lùnwénluận văn, bài luận, tiểu luận
  • 地面dìmiànmặt đất, sàn nhà, bề mặt
  • 专心zhuānxīnchuyên tâm, tập trung, chú ý
  • 写作xiězuòviết lách, sáng tác, bài viết
  • 功能gōngnéngchức năng, công năng, tính năng
  • 观点guāndiǎnquan điểm, góc nhìn, lập trường
  • 深远shēnyuǎnsâu xa, lâu dài, sâu rộng
  • 利用lìyòngsử dụng, tận dụng, lợi dụng
  • 独自dúzìmột mình, tự mình, đơn độc
  • 处理chǔlǐxử lý, giải quyết, thanh lý