10 từ của bài
- 论文lùnwénluận văn, bài luận, tiểu luận
- 地面dìmiànmặt đất, sàn nhà, bề mặt
- 专心zhuānxīnchuyên tâm, tập trung, chú ý
- 写作xiězuòviết lách, sáng tác, bài viết
- 功能gōngnéngchức năng, công năng, tính năng
- 观点guāndiǎnquan điểm, góc nhìn, lập trường
- 深远shēnyuǎnsâu xa, lâu dài, sâu rộng
- 利用lìyòngsử dụng, tận dụng, lợi dụng
- 独自dúzìmột mình, tự mình, đơn độc
- 处理chǔlǐxử lý, giải quyết, thanh lý
Bước 1 · Bài đọc
扫地机器人和我的论文
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qùnián去年qiūtiān秋天 ,wǒ我kāishǐ开始xiě写shuòshì硕士lùnwén论文 ,yánjiū研究de的shì是yì一bǎi百niánqián年前shàng上hǎi海de的bǎihuò百货gōngsī公司 。nà那duàn段shí时jiān间 ,wǒ我měi每tiān天zài在túshūguǎn图书馆chá查zīliào资料 ,wǎnshang晚上huídào回到zū租de的xiǎo小fángzi房子lǐ里 ,yǐjīng已经lèi累dé得shénme什么dōu都bù不xiǎng想zuò做 。 … fángjiān房间de的dìmiàn地面shàng上quán全shì是huī灰 ,wǒ我què却lián连sǎo扫dì地de的lìqi力气dōu都méiyǒu没有 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ