学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Học tập2 phút · 491 chữ10 từ thư viện

袜子小镇的调查报告

Bản báo cáo điều tra về thị trấn tất

Một thị trấn nhỏ ở Chiết Giang mỗi năm bán ra số tất trị giá hơn mười tỷ tệ — nhóm học sinh quyết định đi tìm hiểu vì sao quê mình giàu lên.

10 từ của bài
  • 题目tímùđề mục, tiêu đề, chủ đề
  • 等děngbằng nhau, hạng, cấp bậc
  • 甲jiǎbên A, giáp, vỏ cứng
  • 富fùgiàu có, phong phú, họ Phú
  • 工业gōngyècông nghiệp, kỹ nghệ
  • 亿yìtrăm triệu (100.000.000)
  • 人力rénlìnhân lực, sức người, nhân công
  • 线路xiànlùtuyến đường, đường dây, lộ trình
  • 哈hāha, tiếng cười
  • 在场zàichǎngcó mặt, tại hiện trường

Bước 1 · Bài đọc

袜子小镇的调查报告

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

shàng上xué学qī期 ,dìlǐ地理lǎoshī老师gěi给wǒmen我们bùzhì布置le了yí一gè个tè特biéde别的zuòyè作业 :měi每gè个xiǎozǔ小组diàochá调查zìjǐ自己de的jiāxiāng家乡 ,zài再zài在bān班shàng上zuò做bàogào报告 。bàogào报告de的tímù题目yóu由gè各zǔ组zìjǐ自己dìng定 ,jiǎngxiàng奖项fēnwéi分为sān三děng等 。 … wǒmen我们shì是jiǎ甲zǔ组 ,zǔ组lǐ里de的wǔ五gè个tóngxué同学dōu都láizì来自tóngyī同一gè个xiǎo小zhèn镇 ,yúshì于是wǒmen我们bǎ把tímù题目dìngwèi定为 “wǒmen我们de的xiǎo小zhèn镇shì是zěnme怎么fù富qǐlai起来de的 ”。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

10 từ của bài
  • 题目tímùđề mục, tiêu đề, chủ đề
  • 等děngbằng nhau, hạng, cấp bậc
  • 甲jiǎbên A, giáp, vỏ cứng
  • 富fùgiàu có, phong phú, họ Phú
  • 工业gōngyècông nghiệp, kỹ nghệ
  • 亿yìtrăm triệu (100.000.000)
  • 人力rénlìnhân lực, sức người, nhân công
  • 线路xiànlùtuyến đường, đường dây, lộ trình
  • 哈hāha, tiếng cười
  • 在场zàichǎngcó mặt, tại hiện trường