10 từ của bài
- 题目tímùđề mục, tiêu đề, chủ đề
- 等děngbằng nhau, hạng, cấp bậc
- 甲jiǎbên A, giáp, vỏ cứng
- 富fùgiàu có, phong phú, họ Phú
- 工业gōngyècông nghiệp, kỹ nghệ
- 亿yìtrăm triệu (100.000.000)
- 人力rénlìnhân lực, sức người, nhân công
- 线路xiànlùtuyến đường, đường dây, lộ trình
- 哈hāha, tiếng cười
- 在场zàichǎngcó mặt, tại hiện trường
Bước 1 · Bài đọc
袜子小镇的调查报告
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shàng上xué学qī期 ,dìlǐ地理lǎoshī老师gěi给wǒmen我们bùzhì布置le了yí一gè个tè特biéde别的zuòyè作业 :měi每gè个xiǎozǔ小组diàochá调查zìjǐ自己de的jiāxiāng家乡 ,zài再zài在bān班shàng上zuò做bàogào报告 。bàogào报告de的tímù题目yóu由gè各zǔ组zìjǐ自己dìng定 ,jiǎngxiàng奖项fēnwéi分为sān三děng等 。 … wǒmen我们shì是jiǎ甲zǔ组 ,zǔ组lǐ里de的wǔ五gè个tóngxué同学dōu都láizì来自tóngyī同一gè个xiǎo小zhèn镇 ,yúshì于是wǒmen我们bǎ把tímù题目dìngwèi定为 “wǒmen我们de的xiǎo小zhèn镇shì是zěnme怎么fù富qǐlai起来de的 ”。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ