学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Công việc2 phút · 455 chữ10 từ thư viện

一条像外婆棉被的新被子

Chiếc chăn mới giống chăn bông của bà ngoại

Doanh số chăn năm sau thấp hơn năm trước, sếp giao nhiệm vụ làm sản phẩm giới trẻ thích — và lời giải lại nằm trong ký ức về chiếc chăn bông của bà ngoại.

10 từ của bài
  • 被子bèizichăn bông
  • 销量xiāoliànglượng tiêu thụ, doanh số, sức bán
  • 开发kāifāphát triển, khai thác, mở rộng
  • 据jùtheo, căn cứ, dựa vào
  • 单dānđơn, lẻ, danh sách
  • 想念xiǎngniànnhớ nhung, nhớ thương
  • 所suǒcái mà, điều mà, nơi chốn
  • 至zhìđến, tới, nhất
  • 握wònắm, cầm, giữ chặt
  • 有力yǒulìmạnh mẽ, có sức mạnh, đanh thép

Bước 1 · Bài đọc

一条像外婆棉被的新被子

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qùnián去年 ,wǒ我zài在nán南tōng通yì一jiā家jiā家fǎng纺gōngsī公司zuò做chǎnpǐn产品jīnglǐ经理 。gōngsī公司de的bèizi被子zhìliàng质量bùcuò不错 ,kěshì可是kuǎnshì款式tài太lǎo老 ,xiāoliàng销量yì一nián年bǐ比yì一nián年dī低 。 … lǎobǎn老板bǎ把wǒ我jiào叫dào到bàngōngshì办公室 ,ràng让wǒ我zài在bànnián半年nèi内kāifā开发yì一kuǎn款niánqīng年轻rén人xǐhuan喜欢de的xīn新chǎnpǐn产品 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我在南湾镇学煎牛排

Tôi học áp chảo bít tết ở thị trấn Nam Loan

HSK 7–9

辞掉“金饭碗”,回海边教沙排

Bỏ “bát cơm vàng” về biển dạy bóng chuyền bãi biển

HSK 7–9

让纤维和毛发开口

Để sợi vải và sợi lông lên tiếng

HSK 7–9

墨绿色卡车上的白鹭

Con cò trắng trên chiếc xe tải xanh rêu

10 từ của bài
  • 被子bèizichăn bông
  • 销量xiāoliànglượng tiêu thụ, doanh số, sức bán
  • 开发kāifāphát triển, khai thác, mở rộng
  • 据jùtheo, căn cứ, dựa vào
  • 单dānđơn, lẻ, danh sách
  • 想念xiǎngniànnhớ nhung, nhớ thương
  • 所suǒcái mà, điều mà, nơi chốn
  • 至zhìđến, tới, nhất
  • 握wònắm, cầm, giữ chặt
  • 有力yǒulìmạnh mẽ, có sức mạnh, đanh thép