10 từ của bài
- 姥姥lǎolaobà ngoại, ngoại, bà bên mẹ
- 年代niándàithập niên, thời đại, niên đại
- 摄影shèyǐngnhiếp ảnh, chụp ảnh
- 咨询zīxúntư vấn, hỏi ý kiến
- 当中dāngzhōngở giữa, trong số, chính giữa
- 提问tíwènđặt câu hỏi, chất vấn, hỏi đáp
- 宝贝bǎobèibảo bối, em bé, cưng
- 傍晚bàngwǎnlúc chiều tối, hoàng hôn
- 电diànđiện, sét, gọi điện
- 角色juésèvai diễn, nhân vật, vai trò
Bước 1 · Bài đọc
七十岁的摄影新生
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我lǎolao姥姥jīnnián今年qī七shí十suì岁le了 。shàng上shìjì世纪qī七shí十niándài年代 ,tā她zài在xiàn县chéng城de的yì一jiā家zhàoxiàng照相guǎn馆dāng当guò过liǎng两nián年xué学tú徒 ,kě可nàshíhou那时候xiàngjī相机hěn很guì贵 ,tā她zhǐnéng只能zài在pángbiān旁边bāngmáng帮忙 ,zìjǐ自己cónglái从来méi没pāi拍guò过yì一zhāng张zhàopiàn照片 。 … qùnián去年chūntiān春天 ,tā她zài在xiǎoqū小区ménkǒu门口kàndào看到lǎonián老年dàxué大学de的zhāoshēng招生guǎnggào广告 ,lǐmiàn里面zhènghǎo正好yǒu有yì一mén门shèyǐng摄影kè课 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ