学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Học tập3 phút · 534 chữ10 từ thư viện

七十岁的摄影新生

Học viên nhiếp ảnh mới bảy mươi tuổi

Thời trẻ từng học việc ở tiệm ảnh mà chưa một lần tự bấm máy — bảy mươi tuổi, bà ngoại quyết định đi học lại từ đầu.

10 từ của bài
  • 姥姥lǎolaobà ngoại, ngoại, bà bên mẹ
  • 年代niándàithập niên, thời đại, niên đại
  • 摄影shèyǐngnhiếp ảnh, chụp ảnh
  • 咨询zīxúntư vấn, hỏi ý kiến
  • 当中dāngzhōngở giữa, trong số, chính giữa
  • 提问tíwènđặt câu hỏi, chất vấn, hỏi đáp
  • 宝贝bǎobèibảo bối, em bé, cưng
  • 傍晚bàngwǎnlúc chiều tối, hoàng hôn
  • 电diànđiện, sét, gọi điện
  • 角色juésèvai diễn, nhân vật, vai trò

Bước 1 · Bài đọc

七十岁的摄影新生

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我lǎolao姥姥jīnnián今年qī七shí十suì岁le了 。shàng上shìjì世纪qī七shí十niándài年代 ,tā她zài在xiàn县chéng城de的yì一jiā家zhàoxiàng照相guǎn馆dāng当guò过liǎng两nián年xué学tú徒 ,kě可nàshíhou那时候xiàngjī相机hěn很guì贵 ,tā她zhǐnéng只能zài在pángbiān旁边bāngmáng帮忙 ,zìjǐ自己cónglái从来méi没pāi拍guò过yì一zhāng张zhàopiàn照片 。 … qùnián去年chūntiān春天 ,tā她zài在xiǎoqū小区ménkǒu门口kàndào看到lǎonián老年dàxué大学de的zhāoshēng招生guǎnggào广告 ,lǐmiàn里面zhènghǎo正好yǒu有yì一mén门shèyǐng摄影kè课 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

10 từ của bài
  • 姥姥lǎolaobà ngoại, ngoại, bà bên mẹ
  • 年代niándàithập niên, thời đại, niên đại
  • 摄影shèyǐngnhiếp ảnh, chụp ảnh
  • 咨询zīxúntư vấn, hỏi ý kiến
  • 当中dāngzhōngở giữa, trong số, chính giữa
  • 提问tíwènđặt câu hỏi, chất vấn, hỏi đáp
  • 宝贝bǎobèibảo bối, em bé, cưng
  • 傍晚bàngwǎnlúc chiều tối, hoàng hôn
  • 电diànđiện, sét, gọi điện
  • 角色juésèvai diễn, nhân vật, vai trò