学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Xã hội & môi trường3 phút · 526 chữ10 từ thư viện

精卫的新结局

Cái kết mới của Tinh Vệ

Chuyển thể thần thoại Tinh Vệ lấp biển thành phim hoạt hình, cả công ty cãi nhau suốt một tuần: có nên để Tinh Vệ lấp được biển thật không?

10 từ của bài
  • 影视yǐngshìđiện ảnh và truyền hình, ngành phim ảnh
  • 员工yuángōngnhân viên, người lao động
  • 宠物chǒngwùthú cưng, vật nuôi
  • 敢于gǎnyúdám, dũng cảm, can đảm
  • 要不然yàobùránnếu không thì, kẻo, bằng không
  • 神话shénhuàthần thoại, huyền thoại, truyền thuyết
  • 不符bùfúkhông phù hợp, không khớp, sai lệch
  • 总之zǒngzhītóm lại, nói tóm lại, dù sao
  • 儿女érnǚcon cái, trai gái, tình yêu nam nữ
  • 当dānglàm, đảm nhiệm, khi

Bước 1 · Bài đọc

精卫的新结局

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我zài在háng杭zhōu州yì一jiā家xiǎo小yǐngshì影视gōngsī公司gōngzuò工作 ,gōngsī公司zhǐyǒu只有èr二shí十jǐ几míng名yuángōng员工 。lǎobǎn老板lǎo老zhōu周sì四shí十duō多suì岁 ,píngshí平时hěn很suí随hé和 ,hái还yǔnxǔ允许dàjiā大家dài带chǒngwù宠物lái来shàngbān上班 ,bàngōngshì办公室lǐ里chángcháng常常yǒu有liǎng两zhī只māo猫pǎo跑lái来pǎo跑qù去 。 … tā他zuì最kànzhòng看重de的 ,shì是niánqīng年轻rén人gǎnyú敢于shuō说chū出zìjǐ自己de的xiǎngfǎ想法 。tā他cháng常shuō说 :“kāihuì开会de的shíhou时候 ,shuí谁dōu都kěyǐ可以fǎnduì反对wǒ我 ,yàobùrán要不然qǐng请nǐmen你们lái来gànshénme干什么 ?”

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

10 từ của bài
  • 影视yǐngshìđiện ảnh và truyền hình, ngành phim ảnh
  • 员工yuángōngnhân viên, người lao động
  • 宠物chǒngwùthú cưng, vật nuôi
  • 敢于gǎnyúdám, dũng cảm, can đảm
  • 要不然yàobùránnếu không thì, kẻo, bằng không
  • 神话shénhuàthần thoại, huyền thoại, truyền thuyết
  • 不符bùfúkhông phù hợp, không khớp, sai lệch
  • 总之zǒngzhītóm lại, nói tóm lại, dù sao
  • 儿女érnǚcon cái, trai gái, tình yêu nam nữ
  • 当dānglàm, đảm nhiệm, khi