精卫的新结局
Cái kết mới của Tinh Vệ
Chuyển thể thần thoại Tinh Vệ lấp biển thành phim hoạt hình, cả công ty cãi nhau suốt một tuần: có nên để Tinh Vệ lấp được biển thật không?
10 từ của bài
- 影视yǐngshìđiện ảnh và truyền hình, ngành phim ảnh
- 员工yuángōngnhân viên, người lao động
- 宠物chǒngwùthú cưng, vật nuôi
- 敢于gǎnyúdám, dũng cảm, can đảm
- 要不然yàobùránnếu không thì, kẻo, bằng không
- 神话shénhuàthần thoại, huyền thoại, truyền thuyết
- 不符bùfúkhông phù hợp, không khớp, sai lệch
- 总之zǒngzhītóm lại, nói tóm lại, dù sao
- 儿女érnǚcon cái, trai gái, tình yêu nam nữ
- 当dānglàm, đảm nhiệm, khi
Bước 1 · Bài đọc
精卫的新结局
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在háng杭zhōu州yì一jiā家xiǎo小yǐngshì影视gōngsī公司gōngzuò工作 ,gōngsī公司zhǐyǒu只有èr二shí十jǐ几míng名yuángōng员工 。lǎobǎn老板lǎo老zhōu周sì四shí十duō多suì岁 ,píngshí平时hěn很suí随hé和 ,hái还yǔnxǔ允许dàjiā大家dài带chǒngwù宠物lái来shàngbān上班 ,bàngōngshì办公室lǐ里chángcháng常常yǒu有liǎng两zhī只māo猫pǎo跑lái来pǎo跑qù去 。 … tā他zuì最kànzhòng看重de的 ,shì是niánqīng年轻rén人gǎnyú敢于shuō说chū出zìjǐ自己de的xiǎngfǎ想法 。tā他cháng常shuō说 :“kāihuì开会de的shíhou时候 ,shuí谁dōu都kěyǐ可以fǎnduì反对wǒ我 ,yàobùrán要不然qǐng请nǐmen你们lái来gànshénme干什么 ?”
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ