江边补给站的一个上午
Một buổi sáng ở trạm tiếp nước bên sông
Không bốc thăm được suất chạy giải marathon đầu tiên của quê nhà, người mê chạy bộ ra đứng trạm tiếp nước — rồi xe chở nước lại đến muộn.
10 từ của bài
- 宣传xuānchuántuyên truyền, quảng bá
- 赛场sàichǎngsân thi đấu, trường đấu
- 身份shēnfènthân phận, địa vị, danh tính
- 信用xìnyòngtín dụng, uy tín, sự tin cậy
- 物价wùjiàvật giá, giá cả hàng hóa
- 公寓gōngyùcăn hộ, chung cư
- 咬yǎocắn, ngoạm
- 品牌pǐnpáithương hiệu, nhãn hiệu
- 运输yùnshūvận tải, vận chuyển
- 损失sǔnshītổn thất, thiệt hại, mất mát
Bước 1 · Bài đọc
江边补给站的一个上午
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我shì是gè个yèyú业余pǎobù跑步àihào爱好zhě者 ,wǔ五nián年lái来pǎo跑guò过shí十jǐ几chǎng场mǎ马lā拉sōng松 。jīnnián今年qiūtiān秋天 ,wǒ我de的jiāxiāng家乡xiǎo小chéng城dìyī第一cì次jǔbàn举办mǎ马lā拉sōng松bǐsài比赛 。wèiliǎo为了xuānchuán宣传bǐsài比赛 ,shì市lǐ里zài在gōngjiāochē公交车zhàn站hé和diànshì电视shàng上zuò做le了bùshǎo不少guǎnggào广告 。 … zuòwéi作为běndì本地rén人 ,wǒ我hěn很xiǎng想wèi为jiāxiāng家乡chū出yí一fèn份lì力 。yúshì于是 ,zhè这yí一cì次wǒ我méiyǒu没有zǒu走shàng上sàichǎng赛场 ,érshì而是yǐ以zhìyuànzhě志愿者de的shēnfèn身份zhàn站zài在le了lùbiān路边 。
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ