学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Học tập3 phút · 510 chữ10 từ thư viện

一年级教室里的小超市

Siêu thị nhỏ trong lớp học lớp một

Nhiều học sinh lớp một gần như chưa từng cầm tiền giấy, không phân biệt nổi một hào với một tệ — cô giáo nghĩ ra cách gì?

10 từ của bài
  • 本běngốc, này, hiện tại
  • 单元dānyuánđơn nguyên, bài học, khối nhà
  • 人民币rénmínbìnhân dân tệ
  • 所有suǒyǒutất cả, sở hữu, của mình
  • 兔子tùzicon thỏ
  • 锅guōnồi, chảo
  • 图画túhuàtranh, bức vẽ
  • 婚礼hūnlǐhôn lễ, đám cưới
  • 批pīlô, mẻ, đợt
  • 美味měiwèingon miệng, mỹ vị, thức ăn ngon

Bước 1 · Bài đọc

一年级教室里的小超市

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我shì是yì一míng名xiǎoxué小学shùxué数学lǎoshī老师 ,běn本xuéqī学期jiào教yīniánjí一年级 。shùxué数学shū书lǐ里yǒu有yí一gè个dānyuán单元jiào叫 “rènshi认识rénmínbì人民币 ”,yāoqiú要求háizi孩子men们rènshi认识yuán元 、jiǎo角 、fēn分 ,bìng并xuéhuì学会jiǎndān简单de的jìsuàn计算 。 … xiànzài现在de的dàren大人mǎi买dōngxī东西dàduō大多yòng用shǒujī手机fù付qián钱 ,hěn很duō多háizi孩子jīhū几乎méiyǒu没有mō摸guò过rénmínbì人民币 ,yǒude有的lián连yì一jiǎo角hé和yì一yuán元dōu都fēn分bù不qīng清 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

10 từ của bài
  • 本běngốc, này, hiện tại
  • 单元dānyuánđơn nguyên, bài học, khối nhà
  • 人民币rénmínbìnhân dân tệ
  • 所有suǒyǒutất cả, sở hữu, của mình
  • 兔子tùzicon thỏ
  • 锅guōnồi, chảo
  • 图画túhuàtranh, bức vẽ
  • 婚礼hūnlǐhôn lễ, đám cưới
  • 批pīlô, mẻ, đợt
  • 美味měiwèingon miệng, mỹ vị, thức ăn ngon