10 từ của bài
- 本běngốc, này, hiện tại
- 单元dānyuánđơn nguyên, bài học, khối nhà
- 人民币rénmínbìnhân dân tệ
- 所有suǒyǒutất cả, sở hữu, của mình
- 兔子tùzicon thỏ
- 锅guōnồi, chảo
- 图画túhuàtranh, bức vẽ
- 婚礼hūnlǐhôn lễ, đám cưới
- 批pīlô, mẻ, đợt
- 美味měiwèingon miệng, mỹ vị, thức ăn ngon
Bước 1 · Bài đọc
一年级教室里的小超市
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我shì是yì一míng名xiǎoxué小学shùxué数学lǎoshī老师 ,běn本xuéqī学期jiào教yīniánjí一年级 。shùxué数学shū书lǐ里yǒu有yí一gè个dānyuán单元jiào叫 “rènshi认识rénmínbì人民币 ”,yāoqiú要求háizi孩子men们rènshi认识yuán元 、jiǎo角 、fēn分 ,bìng并xuéhuì学会jiǎndān简单de的jìsuàn计算 。 … xiànzài现在de的dàren大人mǎi买dōngxī东西dàduō大多yòng用shǒujī手机fù付qián钱 ,hěn很duō多háizi孩子jīhū几乎méiyǒu没有mō摸guò过rénmínbì人民币 ,yǒude有的lián连yì一jiǎo角hé和yì一yuán元dōu都fēn分bù不qīng清 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ