沙漠中的绿色奇迹
Kỳ tích xanh giữa sa mạc
Ba mươi năm trước, chỉ một trận gió là cát sa mạc Kubuqi bay tận Bắc Kinh — vậy làm sao nơi đây lại xanh trở lại?
10 từ của bài
- 沙子shāzicát, hạt cát, sạn
- 人口rénkǒudân số, nhân khẩu
- 弱ruòyếu, yếu ớt, kém
- 巨大jùdàkhổng lồ, to lớn, cực lớn
- 生产shēngchǎnsản xuất, chế tạo, sinh sản
- 回收huíshōuthu hồi, tái chế, thu gom
- 期间qījiāntrong thời gian, trong lúc, giai đoạn
- 表达biǎodábiểu đạt, diễn đạt, bày tỏ
- 即将jíjiāngsắp, sắp sửa, chuẩn bị
- 土地tǔdìđất đai, lãnh thổ
Bước 1 · Bài đọc
沙漠中的绿色奇迹
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
kù库bù布qí其shāmò沙漠wèiyú位于nèiměng内蒙gǔ古 ,shì是zhōngguó中国dì第qī七dà大shāmò沙漠 。sān三shí十duō多niánqián年前 ,zhèlǐ这里jīhū几乎kàn看bú不dào到yīdiǎnr一点儿lǜsè绿色 ,yì一guā刮dà大fēng风 ,shāzi沙子jiù就huì会fēi飞jìn进fùjìn附近de的cūn村zǐ子 ,shènzhì甚至bèi被chuī吹dào到jǐ几bǎi百gōnglǐ公里wài外de的běijīng北京 。 … nàshíhou那时候 ,hěn很duō多niánqīng年轻rén人bú不yuànyì愿意liú留zài在jiāxiāng家乡 ,dāngdì当地de的rénkǒu人口yuèláiyuè越来越shǎo少 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ