跟着护象员走一天
Một ngày đi theo người bảo vệ voi
Một ngày theo chân người bảo vệ voi ở Tây Song Bản Nạp — con người và voi hoang dã sống cạnh nhau ra sao?
10 từ của bài
- 地理dìlǐđịa lý
- 路线lùxiàntuyến đường, lộ trình, đường lối
- 大象dàxiàngcon voi, voi
- 待遇dàiyùđãi ngộ, lương bổng, chế độ
- 到期dàoqīhết hạn, đáo hạn, mãn hạn
- 减肥jiǎnféigiảm cân, giảm béo
- 农业nóngyènông nghiệp
- 争zhēngtranh giành, tranh cãi, đấu tranh
- 建立jiànlìthiết lập, thành lập, xây dựng
- 断duàncắt đứt, phán đoán, tuyệt đối
Bước 1 · Bài đọc
跟着护象员走一天
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我cóngxiǎo从小jiù就xǐhuan喜欢dìlǐ地理 。 … jīnnián今年yīyuè一月 ,wǒ我zhōngyú终于hé和péngyou朋友xiǎo小zhōu周yīqǐ一起qù去le了nàli那里 。wǒmen我们dìng定de的lùxiàn路线hěn很jiǎn简dān单 :xiān先zuò坐fēijī飞机dào到kūn昆míng明 ,zài再zuò坐gāotiě高铁qù去xī西shuāng双bǎn版nà纳 ,sān三gè个duō多xiǎoshí小时jiù就dào到le了 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 5
海外游子的家乡味道
Hương vị quê hương của những người con xa xứ