学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 5Du lịch & văn hoá3 phút · 561 chữ10 từ thư viện

平遥古城三日游

Ba ngày du lịch cổ thành Bình Dao

Lạc giữa những con ngõ cổ ở Bình Dao, hai người bạn được một bà cụ bán quà vặt chỉ đường — và cuộc gặp ấy chưa dừng lại ở đó.

10 từ của bài
  • 成长chéngzhǎngtrưởng thành, lớn lên, phát triển
  • 早已zǎoyǐđã từ lâu, từ trước rồi
  • 展出zhǎnchūtrưng bày, triển lãm, trưng ra
  • 价值jiàzhígiá trị, phẩm giá, ý nghĩa
  • 彩色cǎisèmàu sắc, nhiều màu, ảnh màu
  • 拍摄pāishèquay phim, chụp ảnh
  • 带动dàidòngthúc đẩy, kéo theo, dẫn dắt
  • 唯一wéiyīduy nhất, độc nhất
  • 以及yǐjívà, cũng như, cùng với
  • 迷路mílùlạc đường, đi lạc

Bước 1 · Bài đọc

平遥古城三日游

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qùnián去年guóqìngjié国庆节 ,wǒ我hé和péngyou朋友qù去le了shān山xī西de的píng平yáo遥gǔ古chéng城 。píng平yáo遥yǒu有liǎng两qiān千qī七bǎi百duōnián多年de的lìshǐ历史 ,yījiǔ一九jiǔ九qī七nián年bèi被lièrù列入shìjiè世界wénhuà文化yíchǎn遗产 。 … zǒu走zài在gǔ古chéng城de的lǎo老jiē街shàng上 ,kàn看zhe着liǎngbian两边huīsè灰色de的lǎo老fángzi房子hé和ménkǒu门口hóngsè红色de的dēnglóng灯笼 ,wǒ我gǎnjué感觉zìjǐ自己hǎoxiàng好像huídào回到le了jǐ几bǎi百niánqián年前 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 5

海外游子的家乡味道

Hương vị quê hương của những người con xa xứ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

雁鸣岛上的灯,不能灭

Ngọn đèn trên đảo Nhạn Minh không được tắt

HSK 7–9

临渚城隍庙里的沈知县

Tri huyện Thẩm trong miếu Thành Hoàng ở Lâm Chử

HSK 7–9

只能走一半的鹤汀桥

Cây cầu Hạc Đinh chỉ đi được một nửa

HSK 7–9

竹简里的秦代规矩

Những quy định thời Tần trên thẻ tre

10 từ của bài
  • 成长chéngzhǎngtrưởng thành, lớn lên, phát triển
  • 早已zǎoyǐđã từ lâu, từ trước rồi
  • 展出zhǎnchūtrưng bày, triển lãm, trưng ra
  • 价值jiàzhígiá trị, phẩm giá, ý nghĩa
  • 彩色cǎisèmàu sắc, nhiều màu, ảnh màu
  • 拍摄pāishèquay phim, chụp ảnh
  • 带动dàidòngthúc đẩy, kéo theo, dẫn dắt
  • 唯一wéiyīduy nhất, độc nhất
  • 以及yǐjívà, cũng như, cùng với
  • 迷路mílùlạc đường, đi lạc