年轻爸爸在家做什么?
Các ông bố trẻ làm gì ở nhà?
Ba nghìn ông bố trẻ trả lời khảo sát: họ dành nhiều thời gian chơi với con hơn, nhưng chuyện nấu cơm, giặt đồ thì sao?
10 từ của bài
- 教授jiàoshòugiáo sư
- 道dàođường; đạo lý; bài (lượng từ)
- 左右zuǒyòukhoảng
- 男性nánxìngnam giới, giới tính nam
- 数字shùzìchữ số, con số
- 童年tóngniántuổi thơ
- 力气lìqisức lực
- 对方duìfāngđối phương
- 推出tuīchūtung ra, ra mắt
- 符合fúhéphù hợp
Bước 1 · Bài đọc
年轻爸爸在家做什么?
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zuìjìn最近 ,běijīng北京yì一suǒ所dàxué大学de的zhāng张jiàoshòu教授zuò做le了yí一gè个diàochá调查 。 … zhège这个diàochá调查yī一gòngyǒu共有èr二shí十dào道tí题 ,sān三qiān千míng名zuǒyòu左右de的niánqīng年轻bàba爸爸zài在wǎngshàng网上huídá回答le了zhèxiē这些wèntí问题 。cānjiā参加diàochá调查de的dōu都shì是sān三shí十suì岁zuǒyòu左右 、háizi孩子hái还méi没shàng上zhōngxué中学de的nánxìng男性 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học