10 từ của bài
- 兄弟xiōngdìhuynh đệ
- 镜子jìngzikính, gương
- 棒bàngcây gậy/ giỏi, tốt
- 普遍pǔbiànphổ biến, rộng khắp
- 输shūthua
- 日子rìzingày
- 加上jiāshàngcộng thêm, thêm vào
- 当时dāngshílúc đó
- 取消qǔxiāohủy bỏ
- 今后jīnhòutừ nay về sau
Bước 1 · Bài đọc
兄弟俩的买镜子比赛
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒmen我们xiōngdì兄弟liǎ俩gǎnqíng感情yīzhí一直hěn很hǎo好 ,kěshì可是yì一shuō说dào到mǎi买dōngxī东西 ,wǒmen我们de的yìjiàn意见jiù就chángcháng常常bù不yīyàng一样 。gēge哥哥xǐhuan喜欢qù去shāngdiàn商店lǐ里qīn亲yǎnkàn眼看yi一kàn看 ,wǒ我què却juéde觉得wǎngshàng网上de的dōngxī东西yòu又biànyí便宜yòu又fāngbiàn方便 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học