Luyện đọc
HSK 4Xã hội & môi trường2 phút · 453 chữ10 từ thư viện

郊区加油站的三年

Ba năm ở trạm xăng ngoại ô

Ở một trạm xăng vắng cách thành phố hơn bốn mươi cây số, ngày nào cũng có những vị khách và câu chuyện bất ngờ ghé qua.

10 từ của bài
  • 郊区jiāoqūngoại ô
  • 加油站jiāyóuzhàncây xăng
  • 顺便shùnbiàntiện thể, nhân tiện
  • 零钱língqiántiền lẻ
  • 牌páiquân bài; biển hiệu
  • 老虎lǎohǔhổ
  • 能否néngfǒucó thể hay không, liệu có thể
  • 引起yǐnqǐgây ra, làm dấy lên
  • 报考bàokǎođăng ký dự thi
  • 算suàntính, tính toán

Bước 1 · Bài đọc

郊区加油站的三年

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

, 。 , 。 … , , 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 4

学校食堂的美食之旅

Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học

Bài khác cùng chủ đề