郊区加油站的三年
Ba năm ở trạm xăng ngoại ô
Ở một trạm xăng vắng cách thành phố hơn bốn mươi cây số, ngày nào cũng có những vị khách và câu chuyện bất ngờ ghé qua.
10 từ của bài
- 郊区jiāoqūngoại ô
- 加油站jiāyóuzhàncây xăng
- 顺便shùnbiàntiện thể, nhân tiện
- 零钱língqiántiền lẻ
- 牌páiquân bài; biển hiệu
- 老虎lǎohǔhổ
- 能否néngfǒucó thể hay không, liệu có thể
- 引起yǐnqǐgây ra, làm dấy lên
- 报考bàokǎođăng ký dự thi
- 算suàntính, tính toán
Bước 1 · Bài đọc
郊区加油站的三年
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在chéngshì城市jiāoqū郊区de的yí一gè个jiāyóuzhàn加油站gōngzuò工作 ,yǐjīng已经sān三nián年le了 。zhèlǐ这里lí离shì市zhōngxīn中心sì四shí十duō多gōnglǐ公里 ,fùjìn附近zhǐyǒu只有jǐ几gè个cūn村zǐ子 。 … bùguò不过 ,duì对zhù住zài在fùjìn附近de的rén人lái来shuō说 ,zhège这个jiāyóuzhàn加油站bù不zhǐshì只是jiāyóu加油de的dìfāng地方 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học