10 từ của bài
- 安检ānjiǎnkiểm tra an ninh
- 姑娘gūniangcô gái
- 时间表shíjiānbiǎothời gian biểu, lịch trình
- 人数rénshùsố người
- 办理bànlǐlàm (thủ tục)
- 目的mùdìmục đích
- 礼貌lǐmàolễ phép, lịch sự
- 奖金jiǎngjīnhọc bổng
- 女性nǚxìngnữ giới, giới tính nữ
- 院子yuànzisân, sân vườn
Bước 1 · Bài đọc
让安检变快的姑娘
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měi每dào到jiéjiàrì节假日 ,huǒchēzhàn火车站ménkǒu门口zǒngshì总是yǒu有hěn很duō多rén人páiduì排队děng等ānjiǎn安检 。 … qùnián去年 ,yí一wèi位jiào叫xiǎo小lín林de的gūniang姑娘hé和tóngshì同事men们zuò做chū出le了yì一tái台xīn新de的ānjiǎn安检jīqì机器 ,ràng让zhège这个wèntí问题hǎo好le了hěn很duō多 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học