学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 4Xã hội & môi trường2 phút · 384 chữ10 từ thư viện

八点钟的天空

Bầu trời lúc tám giờ

Sáng nào đúng 8 giờ, anh đồng nghiệp “đẹp trai” cũng chụp một tấm ảnh bầu trời gửi vào nhóm – thói quen nhỏ ấy dẫn tới điều gì?

10 từ của bài
  • 帅shuàiđẹp trai
  • 自zìtừ; tự
  • 拍pāivỗ
  • 发送fāsònggửi đi, phát đi
  • 烟yānthuốc lá; khói
  • 堵车dǔchētắc đường
  • 资料zīliàotư liệu
  • 末mòcuối, cuối kỳ
  • 著名zhùmíngnổi tiếng, trứ danh
  • 牌子páizinhãn hiệu, thương hiệu

Bước 1 · Bài đọc

八点钟的天空

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我de的tóngshì同事xiǎo小zhōu周gèzi个子hěn很gāo高 ,cháng长dé得yě也hěn很shuài帅 ,dàjiā大家dōu都jiào叫tā他 “shuài帅gē哥 ”。 … zì自qiánnián前年sān三yuè月qǐ起 ,tā他měi每tiān天zǎoshang早上bā八diǎn点dōuhuì都会zài在bàngōngshì办公室de的chuāngkǒu窗口pāi拍yì一zhāng张tiānkōng天空de的zhàopiàn照片 ,ránhòu然后fāsòng发送dào到wǒmen我们de的gōngzuò工作qún群lǐ里 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 4

学校食堂的美食之旅

Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

10 từ của bài
  • 帅shuàiđẹp trai
  • 自zìtừ; tự
  • 拍pāivỗ
  • 发送fāsònggửi đi, phát đi
  • 烟yānthuốc lá; khói
  • 堵车dǔchētắc đường
  • 资料zīliàotư liệu
  • 末mòcuối, cuối kỳ
  • 著名zhùmíngnổi tiếng, trứ danh
  • 牌子páizinhãn hiệu, thương hiệu