八点钟的天空
Bầu trời lúc tám giờ
Sáng nào đúng 8 giờ, anh đồng nghiệp “đẹp trai” cũng chụp một tấm ảnh bầu trời gửi vào nhóm – thói quen nhỏ ấy dẫn tới điều gì?
10 từ của bài
- 帅shuàiđẹp trai
- 自zìtừ; tự
- 拍pāivỗ
- 发送fāsònggửi đi, phát đi
- 烟yānthuốc lá; khói
- 堵车dǔchētắc đường
- 资料zīliàotư liệu
- 末mòcuối, cuối kỳ
- 著名zhùmíngnổi tiếng, trứ danh
- 牌子páizinhãn hiệu, thương hiệu
Bước 1 · Bài đọc
八点钟的天空
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我de的tóngshì同事xiǎo小zhōu周gèzi个子hěn很gāo高 ,cháng长dé得yě也hěn很shuài帅 ,dàjiā大家dōu都jiào叫tā他 “shuài帅gē哥 ”。 … zì自qiánnián前年sān三yuè月qǐ起 ,tā他měi每tiān天zǎoshang早上bā八diǎn点dōuhuì都会zài在bàngōngshì办公室de的chuāngkǒu窗口pāi拍yì一zhāng张tiānkōng天空de的zhàopiàn照片 ,ránhòu然后fāsòng发送dào到wǒmen我们de的gōngzuò工作qún群lǐ里 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học