10 từ của bài
- 相反xiāngfǎntrái ngược, ngược lại
- 预习yùxíchuẩn bị bài trước
- 缺点quēdiǎnkhuyết điểm, nhược điểm
- 车位chēwèichỗ đỗ xe
- 提前tíqiánlàm sớm hơn, dời lên trước
- 抱歉bàoqiànxin lỗi
- 赢yíngthắng
- 困难kùnnankhó khăn
- 严重yánzhòngnghiêm trọng
- 感动gǎndòngcảm động
Bước 1 · Bài đọc
周六早上的做菜班
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shànggèyuè上个月 ,wǒ我zàijiā在家fùjìn附近de的yì一jiā家fànguǎn饭馆bào报le了yí一gè个zuò做cài菜bān班 ,měi每zhōu周liù六zǎoshang早上shàngkè上课 。lǎoshī老师shì是fànguǎn饭馆lǎobǎn老板mǎ马shīfu师傅 。 … wǒ我běnlái本来yǐwéi以为tā他huì会hěn很yángé严格 ,kěshì可是gēn跟wǒ我xiǎng想de的xiāngfǎn相反 ,tā他duì对rén人hěn很kèqi客气 ,hái还tèbié特别ài爱kāiwánxiào开玩笑 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học