学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 4Ẩm thực2 phút · 437 chữ10 từ thư viện

周六早上的做菜班

Lớp nấu ăn sáng thứ Bảy

Lớp nấu ăn sáng thứ Bảy, thầy từng đoạt giải nhất toàn thành phố, phần thưởng là một lọ tương ớt – ai sẽ là người thắng?

10 từ của bài
  • 相反xiāngfǎntrái ngược, ngược lại
  • 预习yùxíchuẩn bị bài trước
  • 缺点quēdiǎnkhuyết điểm, nhược điểm
  • 车位chēwèichỗ đỗ xe
  • 提前tíqiánlàm sớm hơn, dời lên trước
  • 抱歉bàoqiànxin lỗi
  • 赢yíngthắng
  • 困难kùnnankhó khăn
  • 严重yánzhòngnghiêm trọng
  • 感动gǎndòngcảm động

Bước 1 · Bài đọc

周六早上的做菜班

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

shànggèyuè上个月 ,wǒ我zàijiā在家fùjìn附近de的yì一jiā家fànguǎn饭馆bào报le了yí一gè个zuò做cài菜bān班 ,měi每zhōu周liù六zǎoshang早上shàngkè上课 。lǎoshī老师shì是fànguǎn饭馆lǎobǎn老板mǎ马shīfu师傅 。 … wǒ我běnlái本来yǐwéi以为tā他huì会hěn很yángé严格 ,kěshì可是gēn跟wǒ我xiǎng想de的xiāngfǎn相反 ,tā他duì对rén人hěn很kèqi客气 ,hái还tèbié特别ài爱kāiwánxiào开玩笑 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 4

学校食堂的美食之旅

Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

从潜艇厨房到我家灶台

Từ gian bếp tàu ngầm đến bếp nhà tôi

HSK 7–9

只用河这边的甘蔗

Chỉ dùng mía bên này sông

HSK 7–9

奶奶锁进柜子的子推馍

Những chiếc bánh Tử Thôi bà nội khóa trong tủ

HSK 7–9

青杏吃不得

Mơ xanh không được ăn

10 từ của bài
  • 相反xiāngfǎntrái ngược, ngược lại
  • 预习yùxíchuẩn bị bài trước
  • 缺点quēdiǎnkhuyết điểm, nhược điểm
  • 车位chēwèichỗ đỗ xe
  • 提前tíqiánlàm sớm hơn, dời lên trước
  • 抱歉bàoqiànxin lỗi
  • 赢yíngthắng
  • 困难kùnnankhó khăn
  • 严重yánzhòngnghiêm trọng
  • 感动gǎndòngcảm động