学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 4Xã hội & môi trường2 phút · 318 chữ10 từ thư viện

社区环保活动的力量

Sức mạnh của các hoạt động bảo vệ môi trường cộng đồng

Rác trong khu dân cư ngày càng nhiều, cư dân cả già lẫn trẻ đã cùng nhau làm gì để thay đổi?

10 từ của bài
  • 区qūquận, khu
  • 活动huódònghoạt động
  • 减jiǎntrừ, giảm
  • 污染wūrǎnô nhiễm
  • 支持zhīchíủng hộ
  • 不光bùguāngkhông chỉ, không những
  • 科技kējìkhoa học công nghệ
  • 社会shèhuìxã hội
  • 经济jīngjìkinh tế
  • 共同gòngtónggiống nhau

Bước 1 · Bài đọc

社区环保活动的力量

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zài在chéngshì城市de的yí一gè个xiǎo小qū区lǐ里 ,jūmín居民men们zuìjìn最近zǔzhī组织le了yí一cì次huánbǎo环保huódòng活动 。 … tāmen他们xīwàng希望tōngguò通过zìjǐ自己de的xíngdòng行动lái来jiǎn减shǎo少shēnghuó生活zhōng中de的wūrǎn污染 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 4

学校食堂的美食之旅

Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

10 từ của bài
  • 区qūquận, khu
  • 活动huódònghoạt động
  • 减jiǎntrừ, giảm
  • 污染wūrǎnô nhiễm
  • 支持zhīchíủng hộ
  • 不光bùguāngkhông chỉ, không những
  • 科技kējìkhoa học công nghệ
  • 社会shèhuìxã hội
  • 经济jīngjìkinh tế
  • 共同gòngtónggiống nhau