社区环保活动的力量
Sức mạnh của các hoạt động bảo vệ môi trường cộng đồng
Rác trong khu dân cư ngày càng nhiều, cư dân cả già lẫn trẻ đã cùng nhau làm gì để thay đổi?
10 từ của bài
- 区qūquận, khu
- 活动huódònghoạt động
- 减jiǎntrừ, giảm
- 污染wūrǎnô nhiễm
- 支持zhīchíủng hộ
- 不光bùguāngkhông chỉ, không những
- 科技kējìkhoa học công nghệ
- 社会shèhuìxã hội
- 经济jīngjìkinh tế
- 共同gòngtónggiống nhau
Bước 1 · Bài đọc
社区环保活动的力量
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在chéngshì城市de的yí一gè个xiǎo小qū区lǐ里 ,jūmín居民men们zuìjìn最近zǔzhī组织le了yí一cì次huánbǎo环保huódòng活动 。 … tāmen他们xīwàng希望tōngguò通过zìjǐ自己de的xíngdòng行动lái来jiǎn减shǎo少shēnghuó生活zhōng中de的wūrǎn污染 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học