挂着白毛巾的京剧老师
Cô giáo Kinh kịch với chiếc khăn trắng
Cô giáo Kinh kịch hơn bảy mươi tuổi, cổ luôn quàng chiếc khăn trắng ướt mồ hôi, dạy miễn phí cả khi trời âm mười độ – cô đã giúp người học trò "vụng về" thế nào?
10 từ của bài
- 京剧jīngjùkinh kịch
- 世纪shìjìthế kỷ
- 换乘huànchéngchuyển tuyến, đổi tàu xe
- 倒dàorót, đổ; trái lại
- 笨bènngốc nghếch
- 抬头táitóungẩng đầu lên
- 毛巾máojīnkhăn bông
- 降jiànghạ, giảm xuống
- 重zhòngnặng; quan trọng
- 抱bàoôm
Bước 1 · Bài đọc
挂着白毛巾的京剧老师
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我de的jīngjù京剧lǎoshī老师xìng姓zhōu周 ,jīnnián今年qī七shí十duō多suì岁le了 。tā她chūshēng出生zài在shàng上gè个shìjì世纪wǔ五shí十niándài年代 ,shí十èr二suì岁jiù就kāishǐ开始xué学jīngjù京剧 ,zài在wǔtái舞台shàng上chàng唱le了sì四shí十nián年 。 … wǒ我jiùshì就是tā她de的xuésheng学生zhīyī之一 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học