学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 4Con người & gia đình2 phút · 395 chữ10 từ thư viện

挂着白毛巾的京剧老师

Cô giáo Kinh kịch với chiếc khăn trắng

Cô giáo Kinh kịch hơn bảy mươi tuổi, cổ luôn quàng chiếc khăn trắng ướt mồ hôi, dạy miễn phí cả khi trời âm mười độ – cô đã giúp người học trò "vụng về" thế nào?

10 từ của bài
  • 京剧jīngjùkinh kịch
  • 世纪shìjìthế kỷ
  • 换乘huànchéngchuyển tuyến, đổi tàu xe
  • 倒dàorót, đổ; trái lại
  • 笨bènngốc nghếch
  • 抬头táitóungẩng đầu lên
  • 毛巾máojīnkhăn bông
  • 降jiànghạ, giảm xuống
  • 重zhòngnặng; quan trọng
  • 抱bàoôm

Bước 1 · Bài đọc

挂着白毛巾的京剧老师

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我de的jīngjù京剧lǎoshī老师xìng姓zhōu周 ,jīnnián今年qī七shí十duō多suì岁le了 。tā她chūshēng出生zài在shàng上gè个shìjì世纪wǔ五shí十niándài年代 ,shí十èr二suì岁jiù就kāishǐ开始xué学jīngjù京剧 ,zài在wǔtái舞台shàng上chàng唱le了sì四shí十nián年 。 … wǒ我jiùshì就是tā她de的xuésheng学生zhīyī之一 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 4

学校食堂的美食之旅

Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 京剧jīngjùkinh kịch
  • 世纪shìjìthế kỷ
  • 换乘huànchéngchuyển tuyến, đổi tàu xe
  • 倒dàorót, đổ; trái lại
  • 笨bènngốc nghếch
  • 抬头táitóungẩng đầu lên
  • 毛巾máojīnkhăn bông
  • 降jiànghạ, giảm xuống
  • 重zhòngnặng; quan trọng
  • 抱bàoôm