学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 4Ẩm thực2 phút · 384 chữ10 từ thư viện

球场对面的面馆

Quán mì đối diện sân vận động

Quán mì mười bàn đối diện sân vận động luôn kín chỗ mỗi tối có trận – đội nhà thắng thì mì giảm giá, còn thua thì ông chủ Lưu làm gì?

10 từ của bài
  • 大厅dàtīngđại sảnh, sảnh lớn
  • 空kōngtrống, rỗng
  • 肚子dùzibụng
  • 来得及láidejíkịp
  • 球队qiúduìđội bóng
  • 打败dǎbàiđánh bại
  • 作家zuòjiānhà văn
  • 篇piānbài (lượng từ chỉ bài viết)
  • 同样tóngyànggiống nhau, tương tự
  • 厨房chúfángnhà bếp

Bước 1 · Bài đọc

球场对面的面馆

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒmen我们chéngshì城市de的tǐyùchǎng体育场duìmiàn对面 ,yǒu有yì一jiā家kāi开le了èr二shí十nián年de的miàn面guǎn馆 ,lǎobǎn老板shì是liú刘shīfu师傅 。miàn面guǎn馆búdà不大 ,dàtīng大厅lǐ里zhī只fàng放dé得xià下shí十zhāng张zhuōzi桌子 ,kěshì可是měi每dào到yǒu有bǐsài比赛de的wǎnshang晚上 ,zhèlǐ这里zǒngshì总是zuò坐mǎn满le了rén人 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 4

学校食堂的美食之旅

Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

从潜艇厨房到我家灶台

Từ gian bếp tàu ngầm đến bếp nhà tôi

HSK 7–9

只用河这边的甘蔗

Chỉ dùng mía bên này sông

HSK 7–9

奶奶锁进柜子的子推馍

Những chiếc bánh Tử Thôi bà nội khóa trong tủ

HSK 7–9

青杏吃不得

Mơ xanh không được ăn

10 từ của bài
  • 大厅dàtīngđại sảnh, sảnh lớn
  • 空kōngtrống, rỗng
  • 肚子dùzibụng
  • 来得及láidejíkịp
  • 球队qiúduìđội bóng
  • 打败dǎbàiđánh bại
  • 作家zuòjiānhà văn
  • 篇piānbài (lượng từ chỉ bài viết)
  • 同样tóngyànggiống nhau, tương tự
  • 厨房chúfángnhà bếp