10 từ của bài
- 大厅dàtīngđại sảnh, sảnh lớn
- 空kōngtrống, rỗng
- 肚子dùzibụng
- 来得及láidejíkịp
- 球队qiúduìđội bóng
- 打败dǎbàiđánh bại
- 作家zuòjiānhà văn
- 篇piānbài (lượng từ chỉ bài viết)
- 同样tóngyànggiống nhau, tương tự
- 厨房chúfángnhà bếp
Bước 1 · Bài đọc
球场对面的面馆
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒmen我们chéngshì城市de的tǐyùchǎng体育场duìmiàn对面 ,yǒu有yì一jiā家kāi开le了èr二shí十nián年de的miàn面guǎn馆 ,lǎobǎn老板shì是liú刘shīfu师傅 。miàn面guǎn馆búdà不大 ,dàtīng大厅lǐ里zhī只fàng放dé得xià下shí十zhāng张zhuōzi桌子 ,kěshì可是měi每dào到yǒu有bǐsài比赛de的wǎnshang晚上 ,zhèlǐ这里zǒngshì总是zuò坐mǎn满le了rén人 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học