学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 4Thiên nhiên2 phút · 459 chữ10 từ thư viện

高考结束后的那堂山里课

Buổi học trên núi sau kỳ thi đại học

Thi đại học xong, thầy giáo sinh học dẫn học trò lên núi, mỗi người mang theo một chiếc túi lớn – túi ấy để đựng gì, và buổi học không điểm số này dạy được gì?

10 từ của bài
  • 考生kǎoshēngthí sinh
  • 远离yuǎnlítránh xa, rời xa
  • 打印机dǎyìnjīmáy in
  • 帽子màozimũ
  • 袋子dàizicái túi, cái bao
  • 汗hànmồ hôi
  • 取qǔlấy, rút
  • 叫作jiàozuògọi là
  • 批评pīpíngphê bình, chỉ trích
  • 教学jiàoxuégiảng dạy, việc dạy học

Bước 1 · Bài đọc

高考结束后的那堂山里课

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我shì是yì一míng名zhōngxué中学shēngwù生物lǎoshī老师 。měi每nián年liù六yuè月gāokǎo高考yì一jiéshù结束 ,wǒ我dōuhuì都会dài带yīxiē一些gāng刚kǎo考wán完de的kǎoshēng考生qù去chéng城wài外de的shān山lǐ里zǒu走yi一zǒu走 。 … wǒ我juéde觉得 ,yuǎnlí远离chéngshì城市hé和shū书běn本 ,zài在dàzìrán大自然lǐ里dài待shàng上yì一tiān天 ,bǐ比zài在jiàoshì教室lǐ里shàng上shí十jié节kè课hái还yǒuyòng有用 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 4

学校食堂的美食之旅

Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 考生kǎoshēngthí sinh
  • 远离yuǎnlítránh xa, rời xa
  • 打印机dǎyìnjīmáy in
  • 帽子màozimũ
  • 袋子dàizicái túi, cái bao
  • 汗hànmồ hôi
  • 取qǔlấy, rút
  • 叫作jiàozuògọi là
  • 批评pīpíngphê bình, chỉ trích
  • 教学jiàoxuégiảng dạy, việc dạy học