最后一班公交车上的小画本
Cuốn sổ vẽ nhỏ trên chuyến xe buýt cuối cùng
Ngồi chuyến xe buýt cuối ngày, một nhân viên tăng ca lặng lẽ vẽ những hành khách đối diện – và một bức vẽ đã làm cô bán vé ngạc nhiên.
10 từ của bài
- 售票员shòupiàoyuánnhân viên bán vé
- 各位gèwèiquý vị, các bạn
- 晚安wǎn'ānchúc ngủ ngon
- 幅fúbức (lượng từ cho tranh)
- 工人gōngréncông nhân
- 词语cíyǔtừ ngữ
- 随着suízhecùng với, theo
- 巧qiǎokhéo, trùng hợp
- 之中zhīzhōngtrong số, ở trong
- 坏处huàichùtác hại, mặt xấu
Bước 1 · Bài đọc
最后一班公交车上的小画本
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在yì一jiā家gōngsī公司shàngbān上班 ,měi每tiān天dōu都yào要jiābān加班dào到hěn很wǎn晚 ,suǒyǐ所以chángcháng常常zuò坐zuìhòu最后yì一bān班gōngjiāochē公交车huíjiā回家 。chēshàng车上rén人bù不duō多 ,dàjiā大家dōu都hěn很ānjìng安静 。 … liǎng两niánqián年前de的yí一gè个wǎnshang晚上 ,wǒ我náchū拿出yí一gè个xiǎo小běnzi本子 ,kāishǐ开始huà画zuò坐zài在duìmiàn对面de的rén人 。cóng从nà那tiān天qǐ起 ,zài在chēshàng车上huà画huà画jiù就chéng成le了wǒ我de的àihào爱好 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học