10 từ của bài
- 烦恼fánnǎophiền muộn
- 落luòrơi, rụng
- 孙子sūnzicháu trai (nội)
- 客厅kètīngphòng khách
- 推tuīđẩy
- 星星xīngxingngôi sao
- 大赛dàsàicuộc thi lớn
- 底dǐđáy
- 登机dēngjīlên máy bay
- 香xiāngthơm
Bước 1 · Bài đọc
会讲星星的小机器人
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我jīnnián今年qī七shí十suì岁le了 ,yǎnjing眼睛bùtài不太hǎo好 。zuì最ràng让wǒ我fánnǎo烦恼de的shì是 ,dōngxī东西chángcháng常常luò落zài在dìshang地上 ,wǒ我zhǎo找qǐlai起来hěn很bù不fāngbiàn方便 。 … qùnián去年xiàtiān夏天 ,shàng上chūzhōng初中de的sūnzi孙子tīng听wǒ我shuō说le了zhè这jiàn件shì事 ,jiù就shuō说yào要gěi给wǒ我zuò做yí一gè个jīqìrén机器人 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học