学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 4Công nghệ2 phút · 460 chữ10 từ thư viện

会讲星星的小机器人

Chú rô-bốt nhỏ biết kể về các vì sao

Mắt kém, đồ rơi xuống đất tìm mãi không thấy – rồi cậu cháu học cấp hai tự làm cho ông bà một chú rô-bốt biết nhặt đồ, đưa thuốc và chiếu cả bầu trời sao.

10 từ của bài
  • 烦恼fánnǎophiền muộn
  • 落luòrơi, rụng
  • 孙子sūnzicháu trai (nội)
  • 客厅kètīngphòng khách
  • 推tuīđẩy
  • 星星xīngxingngôi sao
  • 大赛dàsàicuộc thi lớn
  • 底dǐđáy
  • 登机dēngjīlên máy bay
  • 香xiāngthơm

Bước 1 · Bài đọc

会讲星星的小机器人

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我jīnnián今年qī七shí十suì岁le了 ,yǎnjing眼睛bùtài不太hǎo好 。zuì最ràng让wǒ我fánnǎo烦恼de的shì是 ,dōngxī东西chángcháng常常luò落zài在dìshang地上 ,wǒ我zhǎo找qǐlai起来hěn很bù不fāngbiàn方便 。 … qùnián去年xiàtiān夏天 ,shàng上chūzhōng初中de的sūnzi孙子tīng听wǒ我shuō说le了zhè这jiàn件shì事 ,jiù就shuō说yào要gěi给wǒ我zuò做yí一gè个jīqìrén机器人 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 4

学校食堂的美食之旅

Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

六千元游戏充值之后

Sau khoản nạp tiền chơi game sáu nghìn tệ

HSK 7–9

几秒钟看透一个冷柜

Nhìn thấu một container lạnh trong vài giây

HSK 7–9

不再半夜掀被子的养老院

Viện dưỡng lão không còn lật chăn lúc nửa đêm

HSK 7–9

先挂失,别的待会儿再说

Báo mất trước đã, chuyện khác tính sau

10 từ của bài
  • 烦恼fánnǎophiền muộn
  • 落luòrơi, rụng
  • 孙子sūnzicháu trai (nội)
  • 客厅kètīngphòng khách
  • 推tuīđẩy
  • 星星xīngxingngôi sao
  • 大赛dàsàicuộc thi lớn
  • 底dǐđáy
  • 登机dēngjīlên máy bay
  • 香xiāngthơm