10 từ của bài
- 座位zuòwèichỗ ngồi
- 由于yóuyúdo, bởi vì
- 甚至shènzhìthậm chí
- 按照ànzhàodựa vào, theo
- 不必búbìkhông cần, chẳng cần
- 浪费làngfèilãng phí
- 即使jíshǐcho dù
- 来不及láibujíkhông kịp
- 首shǒuđầu
- 看法kànfǎquan điểm
Bước 1 · Bài đọc
只有八个座位的小饭馆
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒmen我们gōngsī公司lóuxià楼下xīn新kāi开le了yì一jiā家xiǎo小fànguǎn饭馆 ,diàn店lǐ里zhǐyǒu只有bā八gè个zuòwèi座位 。 … yóuyú由于lí离gōngsī公司jìn近 ,cài菜yòu又hǎochī好吃 ,wǒ我hé和tóngshì同事jīhū几乎měi每tiān天zhōngwǔ中午dōu都qù去nàr那儿 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học