森林游玩的快乐
Niềm vui khám phá rừng
Thành phố nóng 40 độ, còn trong rừng lại mát rượi: chuyến đi rừng mùa hè đã mang đến cho nhóm bạn những gì?
10 từ của bài
- 森林sēnlínrừng
- 游玩yóuwánđi chơi, tham quan
- 美景měijǐngcảnh đẹp
- 空气kōngqìkhông khí
- 减轻jiǎnqīnglàm giảm nhẹ
- 作者zuòzhětác giả
- 积累jīlěitích lũy
- 周围zhōuwéixung quanh
- 寒冷hánlěnggiá lạnh, rét buốt
- 高温gāowēnnhiệt độ cao
Bước 1 · Bài đọc
森林游玩的快乐
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shàng上gè个shǔjià暑假 ,wǒ我hé和péngyou朋友men们juédìng决定qù去dōngbù东部de的yí一piàn片sēnlín森林yóuwán游玩 。 … wǒmen我们yì一zǒujìn走进sēnlín森林 ,jiù就bèi被nàli那里de的měijǐng美景xīyǐn吸引zhù住le了 。lùshang路上 ,wǒmen我们hái还kàndào看到le了hěn很duō多yǐqián以前méi没jiànguò见过de的zhíwù植物hé和xiǎo小dòngwù动物 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học