10 từ của bài
- 功夫gōngfucông phu
- 多数duōshùđa số, phần lớn
- 入住rùzhùnhận phòng, dọn vào ở
- 性别xìngbiégiới tính
- 发出fāchūphát ra, gửi đi
- 皮肤pífūda, làn da
- 油yóudầu, mỡ
- 稍微shāowēihơi, một chút
- 估计gūjìước lượng
- 吸xīhút, hít
Bước 1 · Bài đọc
少林寺旁边的酒店前台
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在hé河nán南dēng登fēng封de的yì一jiā家xiǎo小jiǔdiàn酒店zuò做qiántái前台 ,yǐjīng已经sān三nián年le了 。dēng登fēng封lí离shàolínsì少林寺hěn很jìn近 ,hěn很duō多wàiguó外国rén人zhuānmén专门lái来zhèlǐ这里xué学gōngfu功夫 。 … měi每nián年xiàtiān夏天 ,jiǔdiàn酒店lǐ里duōshù多数kèrén客人dōu都shì是zhèyàng这样de的xuésheng学生 ,yǒude有的yí一zhù住jiùshì就是yì一liǎng两gè个yuè月 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học