业余爱好带给我的快乐
Niềm vui mà sở thích mang lại cho tôi
Viết lách, bóng chuyền hay những buổi trò chuyện với bạn bè: điều gì mới thật sự quan trọng nhất với cậu sinh viên Lý Minh?
10 từ của bài
- 文章wénzhāngbài viết, bài văn
- 获奖huòjiǎngđoạt giải, được thưởng
- 幸福xìngfúhạnh phúc
- 报名bàomíngđăng kí
- 耐心nàixīnnhẫn nại
- 打招呼dǎ zhāohuchào hỏi
- 无聊wúliáochán, buồn chán
- 偶尔ǒu'ěrthỉnh thoảng
- 放松fàngsōngthư giãn
- 友谊yǒuyìtình hữu nghị, tình bạn
Bước 1 · Bài đọc
业余爱好带给我的快乐
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我jiào叫lǐ李míng明 ,shì是yì一míng名dàxuéshēng大学生 。kè课yú余shíjiān时间 ,wǒ我xǐhuan喜欢xiě写wénzhāng文章fēnxiǎng分享zìjǐ自己de的shēnghuó生活 。 … yǒu有yí一cì次 ,wǒ我de的yì一piān篇guānyú关于lǚxíng旅行de的wénzhāng文章hái还huòjiǎng获奖le了 ,zhè这ràng让wǒ我gǎndào感到fēicháng非常xìngfú幸福 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học