10 từ của bài
- 广播guǎngbōphát thanh
- 产生chǎnshēngsản sinh, nảy sinh
- 已yǐđã (văn viết)
- 重新chóngxīnlàm lại
- 接受jiēshòutiếp nhận
- 技术jìshùkỹ thuật
- 人员rényuánnhân viên
- 可惜kěxīđáng tiếc
- 复杂fùzáphức tạp
- 鼓励gǔlìcổ vũ
Bước 1 · Bài đọc
从广播课堂到网上课堂
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我yéye爷爷niánqīng年轻de的shíhou时候zài在nóngcūn农村dāng当lǎoshī老师 。nàshíhou那时候 ,hěn很duō多háizi孩子zhù住dé得lí离xuéxiào学校hěn很yuǎn远 ,zhèngfǔ政府jiù就tōngguò通过guǎngbō广播gěi给tāmen他们shàngkè上课 。 … yéye爷爷shuō说 ,zhè这zhǒng种shàngkè上课fāngshì方式suīrán虽然yīdiǎnr一点儿yě也bú不fùzá复杂 ,dànshì但是duì对nóngcūn农村jiàoyù教育chǎnshēng产生le了hěn很dà大de的yǐngxiǎng影响 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học