学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 4Học tập2 phút · 423 chữ10 từ thư viện

从广播课堂到网上课堂

Từ lớp học qua đài phát thanh đến lớp học trực tuyến

Từ chiếc radio ở làng quê thời ông nội đến lớp học trực tuyến hôm nay, việc học của ba thế hệ đã đổi thay ra sao?

10 từ của bài
  • 广播guǎngbōphát thanh
  • 产生chǎnshēngsản sinh, nảy sinh
  • 已yǐđã (văn viết)
  • 重新chóngxīnlàm lại
  • 接受jiēshòutiếp nhận
  • 技术jìshùkỹ thuật
  • 人员rényuánnhân viên
  • 可惜kěxīđáng tiếc
  • 复杂fùzáphức tạp
  • 鼓励gǔlìcổ vũ

Bước 1 · Bài đọc

从广播课堂到网上课堂

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我yéye爷爷niánqīng年轻de的shíhou时候zài在nóngcūn农村dāng当lǎoshī老师 。nàshíhou那时候 ,hěn很duō多háizi孩子zhù住dé得lí离xuéxiào学校hěn很yuǎn远 ,zhèngfǔ政府jiù就tōngguò通过guǎngbō广播gěi给tāmen他们shàngkè上课 。 … yéye爷爷shuō说 ,zhè这zhǒng种shàngkè上课fāngshì方式suīrán虽然yīdiǎnr一点儿yě也bú不fùzá复杂 ,dànshì但是duì对nóngcūn农村jiàoyù教育chǎnshēng产生le了hěn很dà大de的yǐngxiǎng影响 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 4

学校食堂的美食之旅

Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

10 từ của bài
  • 广播guǎngbōphát thanh
  • 产生chǎnshēngsản sinh, nảy sinh
  • 已yǐđã (văn viết)
  • 重新chóngxīnlàm lại
  • 接受jiēshòutiếp nhận
  • 技术jìshùkỹ thuật
  • 人员rényuánnhân viên
  • 可惜kěxīđáng tiếc
  • 复杂fùzáphức tạp
  • 鼓励gǔlìcổ vũ