学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 4Học tập2 phút · 418 chữ10 từ thư viện

中国学生的教育之路

Con đường học tập của học sinh Trung Quốc

Từ ngày đầu tiên cắp sách tới trường đến kỳ thi đại học, học sinh Trung Quốc phải đi qua những chặng đường nào?

10 từ của bài
  • 入学rùxuénhập học
  • 父母fùmǔcha mẹ
  • 重视zhòngshìcoi trọng
  • 高考gāokǎokỳ thi đại học (Trung Quốc)
  • 一生yìshēngcả đời, cuộc đời
  • 专门zhuānménchuyên, đặc biệt (làm việc gì)
  • 熟悉shúxiquen thuộc, thông thạo
  • 经验jīngyànkinh nghiệm
  • 研究生yánjiūshēngnghiên cứu sinh, học viên cao học
  • 自然zìránthiên nhiên; tự nhiên

Bước 1 · Bài đọc

中国学生的教育之路

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zài在zhōngguó中国 ,dàbùfen大部分háizi孩子liù六suì岁shàng上xiǎoxué小学 。rùxué入学de的dìyī第一tiān天 ,hěn很duō多fùmǔ父母dōuhuì都会qīnzì亲自sòng送háizi孩子qù去xuéxiào学校 ,hái还huì会pāizhào拍照liúniàn留念 。 … cóng从nà那tiān天kāishǐ开始 ,háizi孩子men们yào要zài在xuéxiào学校dùguò度过shí十èr二nián年de的shíguāng时光 :liù六nián年xiǎoxué小学 、sān三nián年chūzhōng初中hé和sān三nián年gāozhōng高中 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 4

学校食堂的美食之旅

Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

10 từ của bài
  • 入学rùxuénhập học
  • 父母fùmǔcha mẹ
  • 重视zhòngshìcoi trọng
  • 高考gāokǎokỳ thi đại học (Trung Quốc)
  • 一生yìshēngcả đời, cuộc đời
  • 专门zhuānménchuyên, đặc biệt (làm việc gì)
  • 熟悉shúxiquen thuộc, thông thạo
  • 经验jīngyànkinh nghiệm
  • 研究生yánjiūshēngnghiên cứu sinh, học viên cao học
  • 自然zìránthiên nhiên; tự nhiên