10 từ của bài
- 入学rùxuénhập học
- 父母fùmǔcha mẹ
- 重视zhòngshìcoi trọng
- 高考gāokǎokỳ thi đại học (Trung Quốc)
- 一生yìshēngcả đời, cuộc đời
- 专门zhuānménchuyên, đặc biệt (làm việc gì)
- 熟悉shúxiquen thuộc, thông thạo
- 经验jīngyànkinh nghiệm
- 研究生yánjiūshēngnghiên cứu sinh, học viên cao học
- 自然zìránthiên nhiên; tự nhiên
Bước 1 · Bài đọc
中国学生的教育之路
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在zhōngguó中国 ,dàbùfen大部分háizi孩子liù六suì岁shàng上xiǎoxué小学 。rùxué入学de的dìyī第一tiān天 ,hěn很duō多fùmǔ父母dōuhuì都会qīnzì亲自sòng送háizi孩子qù去xuéxiào学校 ,hái还huì会pāizhào拍照liúniàn留念 。 … cóng从nà那tiān天kāishǐ开始 ,háizi孩子men们yào要zài在xuéxiào学校dùguò度过shí十èr二nián年de的shíguāng时光 :liù六nián年xiǎoxué小学 、sān三nián年chūzhōng初中hé和sān三nián年gāozhōng高中 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học