学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 4Sức khoẻ2 phút · 339 chữ10 từ thư viện

农村健康生活的优点

Lợi ích của cuộc sống lành mạnh ở nông thôn

Vì sao nhiều người thành phố chỉ về quê ở một cuối tuần thôi mà đã thấy thư thái hẳn?

10 từ của bài
  • 农村nóngcūnnông thôn
  • 假日jiàrìngày nghỉ, ngày lễ
  • 优点yōudiǎnưu điểm
  • 并且bìngqiěđồng thời
  • 效果xiàoguǒhiệu quả
  • 安排ānpáisắp xếp
  • 仅jǐnchỉ, chỉ có
  • 起到qǐdàophát huy (tác dụng), có được
  • 年龄niánlíngtuổi, độ tuổi
  • 杂志zázhìtạp chí

Bước 1 · Bài đọc

农村健康生活的优点

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

xiànzài现在hěn很duō多rén人dōu都xiǎng想zài在nóngcūn农村shēnghuó生活 ,yīnwèi因为nàli那里de的kōngqì空气xīnxiān新鲜 ,huánjìng环境ānjìng安静 。 … hěn很duō多chéngshì城市rén人zài在jiàrì假日dōuhuì都会qù去nóngcūn农村zhù住jǐ几tiān天 ,yǒude有的rén人jǐn仅zhù住yí一gè个zhōumò周末 ,yě也juéde觉得hěn很fàngsōng放松 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 4

学校食堂的美食之旅

Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一口清水难倒老法警

Ngụm nước lã làm khó người cảnh sát tư pháp già

HSK 7–9

小病靠扛的舅舅

Người cậu bệnh vặt cứ gắng chịu

HSK 7–9

抽屉里的检测盒

Hộp xét nghiệm trong ngăn kéo

HSK 7–9

父亲不是变坏了

Bố tôi không phải đã trở nên hư hỏng

10 từ của bài
  • 农村nóngcūnnông thôn
  • 假日jiàrìngày nghỉ, ngày lễ
  • 优点yōudiǎnưu điểm
  • 并且bìngqiěđồng thời
  • 效果xiàoguǒhiệu quả
  • 安排ānpáisắp xếp
  • 仅jǐnchỉ, chỉ có
  • 起到qǐdàophát huy (tác dụng), có được
  • 年龄niánlíngtuổi, độ tuổi
  • 杂志zázhìtạp chí