10 từ của bài
- 农村nóngcūnnông thôn
- 假日jiàrìngày nghỉ, ngày lễ
- 优点yōudiǎnưu điểm
- 并且bìngqiěđồng thời
- 效果xiàoguǒhiệu quả
- 安排ānpáisắp xếp
- 仅jǐnchỉ, chỉ có
- 起到qǐdàophát huy (tác dụng), có được
- 年龄niánlíngtuổi, độ tuổi
- 杂志zázhìtạp chí
Bước 1 · Bài đọc
农村健康生活的优点
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
xiànzài现在hěn很duō多rén人dōu都xiǎng想zài在nóngcūn农村shēnghuó生活 ,yīnwèi因为nàli那里de的kōngqì空气xīnxiān新鲜 ,huánjìng环境ānjìng安静 。 … hěn很duō多chéngshì城市rén人zài在jiàrì假日dōuhuì都会qù去nóngcūn农村zhù住jǐ几tiān天 ,yǒude有的rén人jǐn仅zhù住yí一gè个zhōumò周末 ,yě也juéde觉得hěn很fàngsōng放松 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học