地球的美丽景色
Cảnh đẹp của Trái Đất
Mây trắng mùa xuân, lá vàng mùa thu, tuyết bạc mùa đông: mỗi mùa Trái Đất khoác lên một vẻ đẹp riêng.
Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.
Tiến độ bài
0%
Bước 1
Chuẩn bị
Xếp các từ vào đúng nhóm.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
Thiên nhiên· Nature
Thời tiết và Nhiệt độ· Weather and Temperature
Số lượng và Mô tả· Quantities and Descriptions
10 từ của bài
- 地球dìqiúđịa cầu
- 许多xǔduōrất nhiều
- 景色jǐngsècảnh sắc
- 生命shēngmìngsinh mệnh, sự sống
- 温度wēndùnhiệt độ
- 摄氏度shèshìdùđộ C
- 云yúnmây
- 暖和nuǎnhuoấm áp
- 尤其yóuqíđặc biệt là, nhất là
- 最终zuìzhōngcuối cùng, rốt cuộc
Bước 2 · Bài đọc
地球的美丽景色
Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
dìqiú地球shàng上yǒu有xǔduō许多měilì美丽de的jǐngsè景色 。lìrú例如 ,gāoshān高山 、dàhǎi大海hé和sēnlín森林dōu都shì是dàzìrán大自然sònggěi送给wǒmen我们de的lǐwù礼物 。zhèxiē这些dìfāng地方bùjǐn不仅jǐngsè景色yōuměi优美 ,érqiě而且chōngmǎn充满le了shēngmìng生命 。
chūntiān春天de的shíhou时候 ,tiānqì天气mànmàn慢慢biàn变nuǎnhuo暖和 ,xǔduō许多dìfāng地方de的wēndù温度huì会shēng升dào到èr二shí十shèshìdù摄氏度zuǒyòu左右 。zhèshíhòu这时候 ,tiān天kōngzhōng空中chángcháng常常yǒu有báisè白色de的yún云 ,kànqǐlai看起来fēicháng非常piàoliang漂亮 。rénmen人们xǐhuan喜欢zài在zhège这个jìjié季节chūqù出去lǚxíng旅行 ,gǎnshòu感受dàzìrán大自然de的měi美 。
qiūtiān秋天lái来línshí临时 ,shùyè树叶huì会biànchéng变成jīn金huángsè黄色 ,dìqiú地球hǎoxiàng好像chuānshang穿上le了yí一jiàn件měilì美丽de的yīfu衣服 。yóuqí尤其shì是zài在xiāngcūn乡村 ,kōngqì空气qīngxīn清新 ,ràng让rén人gǎndào感到fēicháng非常shūfu舒服 。
dōngtiān冬天suīrán虽然hánlěng寒冷 ,dàn但yě也yǒu有tā它de的měi美 。dà大xuě雪xià下le了yì一zhěng整yè夜 ,zuìzhōng最终zhěnggè整个shìjiè世界dōu都biànchéng变成le了yín银báisè白色 。
wúlùn无论shì是shénme什么jìjié季节 ,dìqiú地球zǒngshì总是nàme那么měilì美丽 。wǒmen我们yīnggāi应该àihù爱护zhè这kē颗lánsè蓝色de的xīng星qiú球 。
Bước 2 · Đọc
Ngữ pháp trong bài
Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.
- 不仅……,而且……不仅…而且…: không những… mà còn…
不仅 nêu đặc điểm thứ nhất, 而且 thêm đặc điểm thứ hai. Những nơi này vừa đẹp vừa tràn đầy sự sống.
- 动词 + 成变成: biến thành, trở thành
成 sau động từ là bổ ngữ kết quả, cho biết sự vật đổi sang trạng thái mới. 变成金黄色 = chuyển thành màu vàng óng.
Học kỹ chủ điểm này - 无论……,都/总是……无论…总是…: dù… thì vẫn…
无论 nêu mọi trường hợp, vế sau cho biết kết quả không đổi. Dù mùa nào, Trái Đất vẫn đẹp.
Bước 3
Hiểu bài
Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.
1.这篇文章主要讲了什么?
2.春天的时候,许多地方的温度大约是多少?
3.秋天时,树叶会变成什么颜色?
4.冬天下雪后,世界会变成什么颜色?
5.我们应该如何对待地球?
6.Ý chính作者写这篇文章的主要目的是什么?
7.Nghĩa trong ngữ cảnh“最终整个世界都变成了银白色”中的“最终”是什么意思?
Bước 4 · Luyện tập
Bài 1
Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Bước 4 · Luyện tập
Bài 2
Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.
Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục
- 1.每一个都很宝贵,我们要爱护身边的小动物和植物。
- 2.今天的是二十五摄氏度,非常舒服。
- 3.天空中飘着许多白色的。
- 4.这里的很美,每年都有很多游客来拍照。
- 5.冬天虽然冷,但室内很。
- 6.的人都喜欢在春天出去旅行。
- 7.经过十年的努力,这片沙地变成了一片森林。
- 8.是我们共同的家,我们要好好保护它。
- 9.今天最高气温只有五,出门要多穿衣服。
- 10.我喜欢各种景色,是海边的日出。
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Ôn nhanh
Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.
Bước 5 · Ôn & thảo luận
Thảo luận
你最喜欢地球上的哪个自然景色?为什么?
Bạn thích cảnh thiên nhiên nào trên Trái Đất nhất? Tại sao?
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học