学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 4Thiên nhiên1 phút · 285 chữ10 từ thư viện

地球的美丽景色

Cảnh đẹp của Trái Đất

Mây trắng mùa xuân, lá vàng mùa thu, tuyết bạc mùa đông: mỗi mùa Trái Đất khoác lên một vẻ đẹp riêng.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Thiên nhiên· Nature

Thời tiết và Nhiệt độ· Weather and Temperature

Số lượng và Mô tả· Quantities and Descriptions

10 từ của bài
  • 地球dìqiúđịa cầu
  • 许多xǔduōrất nhiều
  • 景色jǐngsècảnh sắc
  • 生命shēngmìngsinh mệnh, sự sống
  • 温度wēndùnhiệt độ
  • 摄氏度shèshìdùđộ C
  • 云yúnmây
  • 暖和nuǎnhuoấm áp
  • 尤其yóuqíđặc biệt là, nhất là
  • 最终zuìzhōngcuối cùng, rốt cuộc
Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

地球的美丽景色

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

dìqiú地球shàng上yǒu有xǔduō许多měilì美丽de的jǐngsè景色 。lìrú例如 ,gāoshān高山 、dàhǎi大海hé和sēnlín森林dōu都shì是dàzìrán大自然sònggěi送给wǒmen我们de的lǐwù礼物 。zhèxiē这些dìfāng地方bùjǐn不仅jǐngsè景色yōuměi优美 ,érqiě而且chōngmǎn充满le了shēngmìng生命 。

chūntiān春天de的shíhou时候 ,tiānqì天气mànmàn慢慢biàn变nuǎnhuo暖和 ,xǔduō许多dìfāng地方de的wēndù温度huì会shēng升dào到èr二shí十shèshìdù摄氏度zuǒyòu左右 。zhèshíhòu这时候 ,tiān天kōngzhōng空中chángcháng常常yǒu有báisè白色de的yún云 ,kànqǐlai看起来fēicháng非常piàoliang漂亮 。rénmen人们xǐhuan喜欢zài在zhège这个jìjié季节chūqù出去lǚxíng旅行 ,gǎnshòu感受dàzìrán大自然de的měi美 。

qiūtiān秋天lái来línshí临时 ,shùyè树叶huì会biànchéng变成jīn金huángsè黄色 ,dìqiú地球hǎoxiàng好像chuānshang穿上le了yí一jiàn件měilì美丽de的yīfu衣服 。yóuqí尤其shì是zài在xiāngcūn乡村 ,kōngqì空气qīngxīn清新 ,ràng让rén人gǎndào感到fēicháng非常shūfu舒服 。

dōngtiān冬天suīrán虽然hánlěng寒冷 ,dàn但yě也yǒu有tā它de的měi美 。dà大xuě雪xià下le了yì一zhěng整yè夜 ,zuìzhōng最终zhěnggè整个shìjiè世界dōu都biànchéng变成le了yín银báisè白色 。

wúlùn无论shì是shénme什么jìjié季节 ,dìqiú地球zǒngshì总是nàme那么měilì美丽 。wǒmen我们yīnggāi应该àihù爱护zhè这kē颗lánsè蓝色de的xīng星qiú球 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 2 · Đọc

Ngữ pháp trong bài

Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.

  • 不仅……,而且……不仅…而且…: không những… mà còn…

    不仅 nêu đặc điểm thứ nhất, 而且 thêm đặc điểm thứ hai. Những nơi này vừa đẹp vừa tràn đầy sự sống.

  • 动词 + 成变成: biến thành, trở thành

    成 sau động từ là bổ ngữ kết quả, cho biết sự vật đổi sang trạng thái mới. 变成金黄色 = chuyển thành màu vàng óng.

    Học kỹ chủ điểm này
  • 无论……,都/总是……无论…总是…: dù… thì vẫn…

    无论 nêu mọi trường hợp, vế sau cho biết kết quả không đổi. Dù mùa nào, Trái Đất vẫn đẹp.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.这篇文章主要讲了什么?

  2. 2.春天的时候,许多地方的温度大约是多少?

  3. 3.秋天时,树叶会变成什么颜色?

  4. 4.冬天下雪后,世界会变成什么颜色?

  5. 5.我们应该如何对待地球?

  6. 6.Ý chính作者写这篇文章的主要目的是什么?

  7. 7.Nghĩa trong ngữ cảnh“最终整个世界都变成了银白色”中的“最终”是什么意思?

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.每一个都很宝贵,我们要爱护身边的小动物和植物。
  2. 2.今天的是二十五摄氏度,非常舒服。
  3. 3.天空中飘着许多白色的。
  4. 4.这里的很美,每年都有很多游客来拍照。
  5. 5.冬天虽然冷,但室内很。
  6. 6.的人都喜欢在春天出去旅行。
  7. 7.经过十年的努力,这片沙地变成了一片森林。
  8. 8.是我们共同的家,我们要好好保护它。
  9. 9.今天最高气温只有五,出门要多穿衣服。
  10. 10.我喜欢各种景色,是海边的日出。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你最喜欢地球上的哪个自然景色?为什么?

Bạn thích cảnh thiên nhiên nào trên Trái Đất nhất? Tại sao?

Bài tiếp theo · HSK 4

学校食堂的美食之旅

Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 地球dìqiúđịa cầu
  • 许多xǔduōrất nhiều
  • 景色jǐngsècảnh sắc
  • 生命shēngmìngsinh mệnh, sự sống
  • 温度wēndùnhiệt độ
  • 摄氏度shèshìdùđộ C
  • 云yúnmây
  • 暖和nuǎnhuoấm áp
  • 尤其yóuqíđặc biệt là, nhất là
  • 最终zuìzhōngcuối cùng, rốt cuộc
Hiểu bài · xem trước1 / 7

这篇文章主要讲了什么?

Bài văn này chủ yếu nói về điều gì?

A人们喜欢的运动方式
B如何保护动物和植物
C地球上美丽的景色和四季的变化