10 từ của bài
- 回信huíxìntrả lời thư, hồi âm
- 老是lǎoshìcứ, luôn luôn (mang ý phàn nàn)
- 停止tíngzhǐngừng, đình chỉ
- 辣làcay
- 交流jiāoliúgiao lưu
- 苦kǔkhổ, đắng
- 演唱yǎnchàngbiểu diễn hát
- 超过chāoguòvượt trên
- 赶紧gǎnjǐnmau chóng
- 答应dāyinghứa, đồng ý
Bước 1 · Bài đọc
辣火锅和苦茶:我的成都暑假
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
jīnnián今年shǔjià暑假 ,wǒ我cānjiā参加le了chéngdū成都yì一suǒ所dàxué大学de的hànyǔ汉语xuéxí学习bān班 。chūfā出发qián前 ,wǒ我gěi给zhōngguó中国péngyou朋友xiǎo小lín林fā发le了yì一fēng封diànzǐyóujiàn电子邮件 ,wèn问tā他dào到le了chéngdū成都yào要zhùyì注意shénme什么 。tā他dìèr第二tiān天jiù就gěi给wǒ我huíxìn回信le了 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học