10 từ của bài
- 流行liúxíngthịnh hành
- 窗户chuānghucửa sổ
- 光guāngchỉ, hết
- 用于yòngyúdùng vào, dùng cho
- 单位dānwèiđơn vị
- 作为zuòwéicoi là, làm, là
- 知识zhīshikiến thức, tri thức
- 将来jiāngláitương lai
- 爱心àixīnlòng tốt
- 梦想mèngxiǎngước mơ
Bước 1 · Bài đọc
未来的智能家居
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
suízhe随着kējì科技de的fāzhǎn发展 ,zhìnéng智能jiā家jū居zài在wǒmen我们de的shēnghuó生活zhōng中yuèláiyuè越来越liúxíng流行 。 … tāmen它们bùjǐn不仅kěyǐ可以jiéshěng节省shíjiān时间 ,hái还néng能ràng让shēnghuó生活biànde变得gèng更hǎo好 。bǐrú比如 ,zhìnéng智能chuānghu窗户néng能gēnjù根据tiānqì天气zìdòng自动gǎibiàn改变jìnlái进来de的guāng光 ,ràng让fángjiān房间lǐ里zǒngshì总是hěn很shūfu舒服 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học