10 từ của bài
- 普通pǔtōngbình thường, phổ thông
- 葡萄pútaonho
- 内容nèiróngnội dung
- 少量shǎoliàngmột lượng nhỏ
- 继续jìxùtiếp tục
- 计划jìhuàkế hoạch
- 此外cǐwàingoài ra
- 省shěngtỉnh
- 另lìngkhác, riêng
- 赚zhuànkiếm (tiền), lãi
Bước 1 · Bài đọc
四川的火锅体验
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shàng上gè个zhōumò周末 ,wǒ我hé和péngyou朋友qù去le了yì一jiā家hěn很yǒumíng有名de的huǒguō火锅diàn店 。zhè这jiā家diàn店de的huǒguō火锅dǐ底liào料shì是sì四chuān川tèchǎn特产 ,fēicháng非常là辣 。 … wǒmen我们diǎn点le了yīxiē一些pǔtōng普通de的cài菜 ,bǐrú比如tǔdòu土豆 、báicài白菜hé和dòufu豆腐 ,yòu又lìng另diǎn点le了yì一pán盘niú牛ròu肉 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học