茶村里的七天
Bảy ngày ở làng trà
Không chọn điểm du lịch đông người, một cậu học sinh theo anh họ vào làng trà trên núi Phúc Kiến – bảy ngày ở đó sẽ ra sao?
10 từ của bài
- 作文zuòwénbài viết
- 公路gōnglùđường quốc lộ
- 树林shùlínrừng cây, khu rừng nhỏ
- 干活儿gànhuórlao động
- 收入shōurùthu nhập
- 工资gōngzīlương
- 信息xìnxīthông tin
- 停tíngdừng, tạnh
- 客气kèqikhách sáo, lịch sự
- 网购wǎnggòumua sắm trực tuyến
Bước 1 · Bài đọc
茶村里的七天
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
fàngshǔjià放暑假qián前 ,yǔ语wén文lǎoshī老师ràng让wǒmen我们xiě写yì一piān篇zuòwén作文 ,tímù题目shì是 《yí一cì次tè特biéde别的lǚxíng旅行 》。wǒ我bù不xiǎng想qù去nà那xiē些rén人hěn很duō多de的jǐngdiǎn景点 ,jiù就gēn跟zhe着biǎo表gē哥qù去le了fú福jiàn建shān山lǐ里de的yí一gè个chá茶cūn村 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học