大桥上的周六晨跑
Buổi chạy sáng thứ Bảy qua cây cầu lớn
Lần đầu chạy cùng câu lạc bộ, tác giả mới được hai cây số đã phải dừng – và vì sao huấn luyện viên luôn đứng lại giữa cây cầu?
10 từ của bài
- 随便suíbiàntùy ý, tùy tiện
- 教练jiàoliànhuấn luyện viên
- 通tōngthông, dẫn tới
- 桥qiáocây cầu
- 仅仅jǐnjǐnchỉ, chỉ mỗi
- 满mǎnđầy
- 擦cālau
- 倍bèilần
- 秒miǎogiây
- 爱情àiqíngtình yêu
Bước 1 · Bài đọc
大桥上的周六晨跑
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qùnián去年qiūtiān秋天 ,wǒ我cānjiā参加le了xiǎoqū小区fùjìn附近de的yí一gè个pǎobù跑步jùlèbù俱乐部 。 … yǐqián以前wǒ我zǒngshì总是suíbiàn随便pǎo跑pǎo跑 ,xiǎng想pǎo跑duō多yuǎn远jiù就pǎo跑duō多yuǎn远 。jùlèbù俱乐部de的jiàoliàn教练xìng姓wáng王 ,tā他gàosù告诉wǒ我 ,pǎobù跑步yě也yào要jiǎng讲fāngfǎ方法 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học