学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 4Xã hội & môi trường2 phút · 430 chữ10 từ thư viện

线上环保活动:保护海洋的新方法

Hoạt động môi trường trực tuyến: Phương pháp mới bảo vệ đại dương

Chỉ cần một chiếc điện thoại và vài việc nhỏ mỗi ngày, liệu có thể giúp biển sạch hơn không?

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Thiên nhiên· Nature

Hoạt động và kế hoạch· Activities and plans

Từ miêu tả· Describing words

Các từ khác· Other words

10 từ của bài
  • 线上xiànshàngtrực tuyến, online
  • 海洋hǎiyángđại dương
  • 目标mùbiāomục tiêu
  • 尽管jǐnguǎntuy rằng
  • 免费miǎnfèimiễn phí
  • 植物zhíwùthực vật, cây cối
  • 快速kuàisùnhanh chóng, tốc độ cao
  • 建议jiànyìkiến nghị
  • 公里gōnglǐkm
  • 激动jīdòngxúc động
Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

线上环保活动:保护海洋的新方法

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

xiànzài现在 ,hěn很duō多huánbǎo环保zǔzhī组织kāishǐ开始zài在xiànshàng线上jǔxíng举行huódòng活动 ,xīwàng希望ràng让gèng更duō多de的rén人liǎojiě了解hǎiyáng海洋de的zhòngyào重要xìng性 。qízhōng其中yí一gè个hěn很shòu受huānyíng欢迎de的huódòng活动jiào叫 “bǎohù保护hǎiyáng海洋 ”,mùbiāo目标shì是jiǎnshǎo减少hǎiyáng海洋lǐ里de的sùliào塑料lājī垃圾 。

cānjiā参加zhège这个huódòng活动de的rén人měi每tiān天yào要wánchéng完成yīxiē一些jiǎndān简单de的rènwu任务 ,bǐrú比如pāizhào拍照gàosù告诉dàjiā大家zìjǐ自己jīntiān今天shǎo少yòng用le了jǐ几gè个sùliàodài塑料袋 。jǐnguǎn尽管zhèxiē这些rènwu任务kànqǐlai看起来hěn很xiǎo小 ,dànshì但是jiānchí坚持xiàqù下去 ,zuòyòng作用huì会hěn很dà大 。

zhège这个huódòng活动zài在xiànshàng线上hái还tígōng提供le了hěn很duō多miǎnfèi免费de的xuéxí学习cáiliào材料 ,bǐrú比如zěnyàng怎样gěi给lājī垃圾fēnlèi分类 ,zěnyàng怎样zài在jiālǐ家里zhǒng种yīxiē一些duì对huánjìng环境yǒu有hǎochǔ好处de的zhíwù植物 。

hěn很duō多cānjiā参加huódòng活动de的rén人jīdòng激动dì地shuō说 ,tāmen他们gǎn感shòudào受到le了kuàisù快速de的biànhuà变化 。yí一gè个yuè月yǐhòu以后 ,tāmen他们fāxiàn发现jiā家fùjìn附近de的gōngyuán公园hé和jǐ几gōnglǐ公里cháng长de的hǎibiān海边dōu都biànde变得gānjìng干净duō多le了 。

zhuānjiā专家jiànyì建议 ,rúguǒ如果nǐ你yě也xiǎng想cānjiā参加 ,kěyǐ可以xiān先cóngxiǎo从小shì事zuò做qǐ起 ,bǐrú比如mǎi买dōngxī东西de的shíhou时候zìjǐ自己dài带yí一gè个bù布dài袋zǐ子 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 2 · Đọc

Ngữ pháp trong bài

Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.

  • 因为……,所以……因为…所以…: vì… nên…

    因为 nêu nguyên nhân, 所以 nêu kết quả. Vì không cần ra ngoài, có điện thoại là tham gia được, nên số người tham gia ngày càng đông.

    Học kỹ chủ điểm này
  • 尽管……,但是……尽管…但是…: mặc dù… nhưng…

    尽管 thừa nhận một sự thật, 但是 nêu ý ngược lại quan trọng hơn. Nhiệm vụ trông nhỏ nhưng kiên trì thì tác dụng rất lớn.

  • 从 + 小事 + 做起从…做起: bắt đầu từ…

    从 + điểm xuất phát + 做起 nghĩa là bắt đầu hành động từ đó. Chuyên gia khuyên bắt đầu từ việc nhỏ như mang túi vải.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.这篇文章主要讲的是什么?

  2. 2.“保护海洋”活动的目标是什么?

  3. 3.参加活动的人每天要做什么?

  4. 4.活动提供的免费材料里有什么?

  5. 5.专家建议大家先从什么小事做起?

  6. 6.Ý chính作者写这篇文章,主要想告诉读者什么?

  7. 7.Suy luận从“看了这些材料以后,才知道原来有这么多保护环境的方法”可以看出什么?

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.我今年的是每个星期去海边捡一次垃圾。
  2. 2.他地完成了所有的环保任务。
  3. 3.这个活动是的,参加的人不用花一分钱。
  4. 4.从我家到海边有十,骑自行车要四十分钟。
  5. 5.外面下着大雨,大家还是准时参加了环保活动。
  6. 6.她对保护海洋的活动感到非常。
  7. 7.你可以在下载学习材料。
  8. 8.里的塑料垃圾越来越多,很多鱼因此死去。
  9. 9.海洋里不光有鱼,还有很多。
  10. 10.老师我们少用塑料袋,多用布袋。

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

你有什么建议可以帮助保护我们的环境?

Bạn có đề xuất gì để giúp bảo vệ môi trường của chúng ta không?

Bài tiếp theo · HSK 4

学校食堂的美食之旅

Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

10 từ của bài
  • 线上xiànshàngtrực tuyến, online
  • 海洋hǎiyángđại dương
  • 目标mùbiāomục tiêu
  • 尽管jǐnguǎntuy rằng
  • 免费miǎnfèimiễn phí
  • 植物zhíwùthực vật, cây cối
  • 快速kuàisùnhanh chóng, tốc độ cao
  • 建议jiànyìkiến nghị
  • 公里gōnglǐkm
  • 激动jīdòngxúc động
Hiểu bài · xem trước1 / 7

这篇文章主要讲的是什么?

Bài viết này chủ yếu nói về điều gì?

A通过线上活动保护海洋
B怎样买便宜的塑料袋
C怎样在家里种植物