看操场的老张
Bác Trương trông sân vận động
Bác Trương trông sân trường rất ít nói, vậy mà học sinh nào cũng biết bác – điều gì khiến một cựu học sinh đến giờ vẫn nhắn tin cho bác?
10 từ của bài
- 操场cāochǎngsân vận động
- 早晨zǎochenbuổi sáng sớm
- 月份yuèfèntháng (trong năm)
- 少数shǎoshùthiểu số, số ít
- 节约jiéyuētiết kiệm
- 球迷qiúmíngười hâm mộ bóng
- 底下dǐxiabên dưới, gầm
- 错误cuòwùsai lầm
- 道歉dàoqiànxin lỗi
- 回复huífùtrả lời, hồi đáp
Bước 1 · Bài đọc
看操场的老张
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒmen我们zhōngxué中学de的cāochǎng操场biān边yǒu有yì一jiān间xiǎo小fángzi房子 ,zhù住zhe着kàn看cāochǎng操场de的lǎo老zhāng张 。tā他jīnnián今年liù六shí十suì岁 ,zài在xuéxiào学校gōngzuò工作le了kuài快sān三shí十nián年 。 … měi每tiān天zǎochen早晨liù六diǎn点 ,tā他jiù就dǎkāi打开cāochǎng操场de的dàmén大门 ,ràng让xiǎng想duànliàn锻炼de的xuésheng学生jìnlái进来pǎobù跑步 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học