学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 4Con người & gia đình2 phút · 419 chữ10 từ thư viện

看操场的老张

Bác Trương trông sân vận động

Bác Trương trông sân trường rất ít nói, vậy mà học sinh nào cũng biết bác – điều gì khiến một cựu học sinh đến giờ vẫn nhắn tin cho bác?

10 từ của bài
  • 操场cāochǎngsân vận động
  • 早晨zǎochenbuổi sáng sớm
  • 月份yuèfèntháng (trong năm)
  • 少数shǎoshùthiểu số, số ít
  • 节约jiéyuētiết kiệm
  • 球迷qiúmíngười hâm mộ bóng
  • 底下dǐxiabên dưới, gầm
  • 错误cuòwùsai lầm
  • 道歉dàoqiànxin lỗi
  • 回复huífùtrả lời, hồi đáp

Bước 1 · Bài đọc

看操场的老张

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒmen我们zhōngxué中学de的cāochǎng操场biān边yǒu有yì一jiān间xiǎo小fángzi房子 ,zhù住zhe着kàn看cāochǎng操场de的lǎo老zhāng张 。tā他jīnnián今年liù六shí十suì岁 ,zài在xuéxiào学校gōngzuò工作le了kuài快sān三shí十nián年 。 … měi每tiān天zǎochen早晨liù六diǎn点 ,tā他jiù就dǎkāi打开cāochǎng操场de的dàmén大门 ,ràng让xiǎng想duànliàn锻炼de的xuésheng学生jìnlái进来pǎobù跑步 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 4

学校食堂的美食之旅

Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 操场cāochǎngsân vận động
  • 早晨zǎochenbuổi sáng sớm
  • 月份yuèfèntháng (trong năm)
  • 少数shǎoshùthiểu số, số ít
  • 节约jiéyuētiết kiệm
  • 球迷qiúmíngười hâm mộ bóng
  • 底下dǐxiabên dưới, gầm
  • 错误cuòwùsai lầm
  • 道歉dàoqiànxin lỗi
  • 回复huífùtrả lời, hồi đáp