10 từ của bài
- 高速gāosùtốc độ cao; đường cao tốc
- 十字路口shízì lùkǒungã tư, giao lộ
- 健身房jiànshēnfángphòng tập gym
- 进行jìnxíngtiến hành
- 面试miànshìphỏng vấn
- 严格yángénghiêm khắc, chặt chẽ
- 保证bǎozhèngđảm bảo, cam đoan
- 顺利shùnlìthuận lợi
- 低价dījiàgiá thấp, giá rẻ
- 多样duōyàngđa dạng, nhiều loại
Bước 1 · Bài đọc
我的工作日记:面试官的一天
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zǎoshang早上qī七diǎn点bàn半 ,wǒ我kāi开chēshàng车上le了gāosù高速 。píngcháng平常cóng从jiā家dào到gōngsī公司zhǐyào只要sì四shífēn十分zhōng钟 ,kěshì可是jīntiān今天lí离gōngsī公司bù不yuǎn远de的shízìlùkǒu十字路口fāshēng发生le了jiāotōng交通shìgù事故 ,chē车pái排le了hěn很cháng长de的duì队 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học