穿皮鞋的乒乓球爱好者
Người mê bóng bàn đi giày da
Một nhân viên ngân hàng ngày ngày mặc vest, đi giày da lại mê bóng bàn — và một trận chung kết buộc anh phải lựa chọn.
10 từ của bài
- 平常píngchángbình thường
- 皮鞋píxiégiày da
- 乒乓球pīngpāngqiúbóng bàn
- 脱tuōcởi, tháo ra
- 戴dàiđeo
- 稍shāohơi, một chút
- 猜cāiđoán
- 诚实chéngshítrung thực
- 肯定kěndìngkhẳng định
- 由yóudo, bởi
Bước 1 · Bài đọc
穿皮鞋的乒乓球爱好者
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在yì一jiā家yínháng银行gōngzuò工作 ,píngcháng平常shàngbān上班dōu都yào要chuān穿xīzhuāng西装hé和píxié皮鞋 。hěn很shǎo少yǒurén有人zhīdào知道 ,wǒ我zuì最dà大de的àihào爱好shì是dǎ打pīngpāngqiú乒乓球 。 … xiànzài现在měi每tiān天zhōngwǔ中午chī吃wán完fàn饭 ,wǒ我dōuhuì都会qù去gōngsī公司lóuxià楼下de的huódòng活动shì室dǎ打bàn半gè个xiǎoshí小时 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học