学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 4Con người & gia đình2 phút · 422 chữ10 từ thư viện

室友小林的小本子

Cuốn sổ nhỏ của bạn cùng phòng Tiểu Lâm

Ai cũng trả tiền bằng điện thoại, vậy sao cô bạn cùng phòng giỏi toán vẫn ngày ngày ghi từng khoản chi vào một cuốn sổ nhỏ?

10 từ của bài
  • 细xìnhỏ, mảnh; tỉ mỉ
  • 支付zhīfùchi trả, thanh toán
  • 却quènhưng, thế mà
  • 无wúkhông có
  • 各gècác
  • 之zhītrợ từ sở hữu (văn viết)
  • 转发zhuǎnfāchuyển tiếp, gửi lại
  • 掉diàorơi
  • 困kùnbuồn ngủ
  • 做梦zuòmèngnằm mơ

Bước 1 · Bài đọc

室友小林的小本子

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我de的shì室yǒu友xiǎo小lín林zài在yì一jiā家yínháng银行gōngzuò工作 。tā她cóngxiǎo从小shùxué数学jiù就hǎo好 ,diànhuà电话hàomǎ号码zhǐyào只要tīng听yí一biàn遍jiù就néng能jìzhu记住 。 … wǒmen我们zhù住zài在yīqǐ一起liǎng两nián年le了 ,wǒ我cónglái从来méi没jiàn见tā她suàn算cuòguò错过yí一cì次 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 4

学校食堂的美食之旅

Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 细xìnhỏ, mảnh; tỉ mỉ
  • 支付zhīfùchi trả, thanh toán
  • 却quènhưng, thế mà
  • 无wúkhông có
  • 各gècác
  • 之zhītrợ từ sở hữu (văn viết)
  • 转发zhuǎnfāchuyển tiếp, gửi lại
  • 掉diàorơi
  • 困kùnbuồn ngủ
  • 做梦zuòmèngnằm mơ