室友小林的小本子
Cuốn sổ nhỏ của bạn cùng phòng Tiểu Lâm
Ai cũng trả tiền bằng điện thoại, vậy sao cô bạn cùng phòng giỏi toán vẫn ngày ngày ghi từng khoản chi vào một cuốn sổ nhỏ?
10 từ của bài
- 细xìnhỏ, mảnh; tỉ mỉ
- 支付zhīfùchi trả, thanh toán
- 却quènhưng, thế mà
- 无wúkhông có
- 各gècác
- 之zhītrợ từ sở hữu (văn viết)
- 转发zhuǎnfāchuyển tiếp, gửi lại
- 掉diàorơi
- 困kùnbuồn ngủ
- 做梦zuòmèngnằm mơ
Bước 1 · Bài đọc
室友小林的小本子
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我de的shì室yǒu友xiǎo小lín林zài在yì一jiā家yínháng银行gōngzuò工作 。tā她cóngxiǎo从小shùxué数学jiù就hǎo好 ,diànhuà电话hàomǎ号码zhǐyào只要tīng听yí一biàn遍jiù就néng能jìzhu记住 。 … wǒmen我们zhù住zài在yīqǐ一起liǎng两nián年le了 ,wǒ我cónglái从来méi没jiàn见tā她suàn算cuòguò错过yí一cì次 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học