10 từ của bài
- 零花钱línghuāqiántiền tiêu vặt
- 打工dǎgōnglàm thêm
- 队长duìzhǎngđội trưởng
- 通知tōngzhīthông báo
- 受不了shòubuliǎokhông chịu nổi
- 加班jiābāntăng ca
- 赶上gǎnshàngkịp, đuổi kịp
- 费fèitốn; phí
- 主意zhǔyichủ ý, ý tưởng
- 感gǎncảm giác, cảm nhận
Bước 1 · Bài đọc
我的第一份打工经历
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
yǐqián以前wǒ我de的línghuāqián零花钱dōu都shì是fùmǔ父母gěi给de的 ,měi每gè个yuè月bā八bǎi百kuài块 。shàng上dàxué大学yǐhòu以后 ,wǒ我juéde觉得zìjǐ自己yǐjīng已经zhǎngdà长大le了 ,bú不yīnggāi应该zǒng总xiàng向jiālǐ家里yào要qián钱 。 … wǒ我zài在wǎngshàng网上zhǎo找le了hěn很jiǔ久 ,zuìhòu最后zài在xuéxiào学校fùjìn附近de的yì一jiā家kuàicān快餐diàn店zhǎodào找到le了yí一fèn份dǎgōng打工de的gōngzuò工作 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học