学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 4Công việc2 phút · 401 chữ10 từ thư viện

我的第一份打工经历

Lần đầu tiên tôi đi làm thêm

Lần đầu đi làm thêm ở quán đồ ăn nhanh, bạn sinh viên đứng mỏi chân, lỡ chuyến xe buýt cuối và suýt bỏ cuộc…

10 từ của bài
  • 零花钱línghuāqiántiền tiêu vặt
  • 打工dǎgōnglàm thêm
  • 队长duìzhǎngđội trưởng
  • 通知tōngzhīthông báo
  • 受不了shòubuliǎokhông chịu nổi
  • 加班jiābāntăng ca
  • 赶上gǎnshàngkịp, đuổi kịp
  • 费fèitốn; phí
  • 主意zhǔyichủ ý, ý tưởng
  • 感gǎncảm giác, cảm nhận

Bước 1 · Bài đọc

我的第一份打工经历

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

yǐqián以前wǒ我de的línghuāqián零花钱dōu都shì是fùmǔ父母gěi给de的 ,měi每gè个yuè月bā八bǎi百kuài块 。shàng上dàxué大学yǐhòu以后 ,wǒ我juéde觉得zìjǐ自己yǐjīng已经zhǎngdà长大le了 ,bú不yīnggāi应该zǒng总xiàng向jiālǐ家里yào要qián钱 。 … wǒ我zài在wǎngshàng网上zhǎo找le了hěn很jiǔ久 ,zuìhòu最后zài在xuéxiào学校fùjìn附近de的yì一jiā家kuàicān快餐diàn店zhǎodào找到le了yí一fèn份dǎgōng打工de的gōngzuò工作 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 4

学校食堂的美食之旅

Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我在南湾镇学煎牛排

Tôi học áp chảo bít tết ở thị trấn Nam Loan

HSK 7–9

辞掉“金饭碗”,回海边教沙排

Bỏ “bát cơm vàng” về biển dạy bóng chuyền bãi biển

HSK 7–9

让纤维和毛发开口

Để sợi vải và sợi lông lên tiếng

HSK 7–9

墨绿色卡车上的白鹭

Con cò trắng trên chiếc xe tải xanh rêu

10 từ của bài
  • 零花钱línghuāqiántiền tiêu vặt
  • 打工dǎgōnglàm thêm
  • 队长duìzhǎngđội trưởng
  • 通知tōngzhīthông báo
  • 受不了shòubuliǎokhông chịu nổi
  • 加班jiābāntăng ca
  • 赶上gǎnshàngkịp, đuổi kịp
  • 费fèitốn; phí
  • 主意zhǔyichủ ý, ý tưởng
  • 感gǎncảm giác, cảm nhận