10 từ của bài
- 重点zhòngdiǎntrọng điểm, điểm chính
- 作品zuòpǐntác phẩm
- 实际shíjìthực tế
- 条件tiáojiànđiều kiện
- 经历jīnglìkinh nghiệm
- 证zhènggiấy chứng nhận, thẻ
- 感人gǎnréncảm động, xúc động
- 也许yěxǔcó lẽ, có thể
- 价钱jiàqiángiá cả
- 祝zhùchúc
Bước 1 · Bài đọc
我的艺术学习经历
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我cóngxiǎo从小jiù就xǐhuan喜欢huà画huà画 ,suǒyǐ所以gāozhōng高中bìyè毕业hòu后 ,wǒ我juédìng决定qù去yìshù艺术xuéxiào学校xuéxí学习 。 … jìn进le了xuéxiào学校yǐhòu以后 ,wǒ我cái才fāxiàn发现xuéxí学习yìshù艺术bù不zhǐshì只是huà画huà画nàme那么jiǎndān简单 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 4
学校食堂的美食之旅
Hành trình ẩm thực tại căn-tin trường học